Dịch vụ xe tiện chuyến Trà Vinh đi Long An – Long An đi Trà Vinh khoảng cách di chuyển trung bình 111 km, đưa đón tận nơi, giá tiện chuyến vô cùng rẻ, có xe hàng ngày, đón khách trong 30p.
Thế nào là xe tiện chuyến
Khái niệm về xe tiện chuyến được hiểu là xe gia đình, xe taxi, Grab, xe dịch vụ…đang cần quay đầu từ Trà Vinh về Long An hoặc từ Long An về Trà Vinh nhưng chưa có sẵn khách, sẵn sàng chấp nhận chở khách với mức giá ưu đãi hơn bình thường ( 40-60% giá xe thông thường )
Các loại xe tiện chuyến có thể là xe 4-7 chỗ, Kia Carnival, Kia Sedona, xe 16 chỗ, 29 chỗ, 45 chỗ….
Xe 4 chỗ : Mitsubishi Attrage, Kia Soluto, Hyundai Accent, Mazda2, Nissan Almera, Toyota Vios, Honda City, MG5
Xe 7 Chỗ : Mitsubishi Xpander, Suzuki XL7, Toyota Veloz Cross, Hyundai Stargazer, Toyota Innova, Kia Carens, Mitsubishi Outlander, Honda CR-V, Mazda CX-8, Kia Sorento, Hyundai Santa Fe, Toyota Fortuner, Ford Everest
MPV 7-8 ghế : Sedona, Carnival.
Ngoài dịch vụ xe tiện chuyến, quý khách hàng cần thuê xe các loại 4-7-16-29-45, Carnival, Sedona, Limousin tour ngắn 4-10 giờ, rước dâu, đi tỉnh 1-2 chiều vui lòng liên hệ hotline 0975.952.510 để được báo giá hoặc đăng ký nhận báo giá bên dưới.

Bảng giá xe tiện chuyến Trà Vinh – Long An
| Lộ trình | Số ( km ) | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Trà Vinh đi Thành phố Tân An – Thành phố Tân An đi Thành phố Trà Vinh | 80 | 800,000 | 880,000 |
| Thành phố Trà Vinh đi Thị xã Kiến Tường – Thị xã Kiến Tường đi Thành phố Trà Vinh | 129 | 1,161,000 | 1,290,000 |
| Thành phố Trà Vinh đi Huyện Bến Lức – Huyện Bến Lức đi Thành phố Trà Vinh | 106 | 954,000 | 1,060,000 |
| Thành phố Trà Vinh đi Huyện Cần Đước – Huyện Cần Đước đi Thành phố Trà Vinh | 112 | 1,008,000 | 1,120,000 |
| Thành phố Trà Vinh đi Huyện Cần Giuộc – Huyện Cần Giuộc đi Thành phố Trà Vinh | 115 | 1,035,000 | 1,150,000 |
| Thành phố Trà Vinh đi Huyện Châu Thành – Huyện Châu Thành đi Thành phố Trà Vinh | 79 | 790,000 | 869,000 |
| Thành phố Trà Vinh đi Huyện Đức Hòa – Huyện Đức Hòa đi Thành phố Trà Vinh | 125 | 1,125,000 | 1,250,000 |
| Thành phố Trà Vinh đi Huyện Đức Huệ – Huyện Đức Huệ đi Thành phố Trà Vinh | 140 | 1,260,000 | 1,400,000 |
| Thành phố Trà Vinh đi Huyện Mộc Hóa – Huyện Mộc Hóa đi Thành phố Trà Vinh | 134 | 1,206,000 | 1,340,000 |
| Thành phố Trà Vinh đi Huyện Tân Hưng – Huyện Tân Hưng đi Thành phố Trà Vinh | 160 | 1,280,000 | 1,360,000 |
| Thành phố Trà Vinh đi Huyện Tân Thạnh – Huyện Tân Thạnh đi Thành phố Trà Vinh | 104 | 936,000 | 1,040,000 |
| Thành phố Trà Vinh đi Huyện Tân Trụ – Huyện Tân Trụ đi Thành phố Trà Vinh | 92 | 920,000 | 1,012,000 |
| Thành phố Trà Vinh đi Huyện Thạnh Hóa – Huyện Thạnh Hóa đi Thành phố Trà Vinh | 110 | 990,000 | 1,100,000 |
| Thành phố Trà Vinh đi Huyện Vĩnh Hưng – Huyện Vĩnh Hưng đi Thành phố Trà Vinh | 154 | 1,232,000 | 1,309,000 |
| Thị xã Duyên Hải đi Thành phố Tân An – Thành phố Tân An đi Thị xã Duyên Hải | 131 | 1,179,000 | 1,310,000 |
| Thị xã Duyên Hải đi Thị xã Kiến Tường – Thị xã Kiến Tường đi Thị xã Duyên Hải | 182 | 1,456,000 | 1,547,000 |
| Thị xã Duyên Hải đi Huyện Bến Lức – Huyện Bến Lức đi Thị xã Duyên Hải | 159 | 1,272,000 | 1,351,500 |
| Thị xã Duyên Hải đi Huyện Cần Đước – Huyện Cần Đước đi Thị xã Duyên Hải | 165 | 1,320,000 | 1,402,500 |
| Thị xã Duyên Hải đi Huyện Cần Giuộc – Huyện Cần Giuộc đi Thị xã Duyên Hải | 164 | 1,312,000 | 1,394,000 |
| Thị xã Duyên Hải đi Huyện Châu Thành – Huyện Châu Thành đi Thị xã Duyên Hải | 132 | 1,188,000 | 1,320,000 |
| Thị xã Duyên Hải đi Huyện Đức Hòa – Huyện Đức Hòa đi Thị xã Duyên Hải | 178 | 1,424,000 | 1,513,000 |
| Thị xã Duyên Hải đi Huyện Đức Huệ – Huyện Đức Huệ đi Thị xã Duyên Hải | 185 | 1,480,000 | 1,572,500 |
| Thị xã Duyên Hải đi Huyện Mộc Hóa – Huyện Mộc Hóa đi Thị xã Duyên Hải | 183 | 1,464,000 | 1,555,500 |
| Thị xã Duyên Hải đi Huyện Tân Hưng – Huyện Tân Hưng đi Thị xã Duyên Hải | 213 | 1,597,500 | 1,704,000 |
| Thị xã Duyên Hải đi Huyện Tân Thạnh – Huyện Tân Thạnh đi Thị xã Duyên Hải | 151 | 1,208,000 | 1,283,500 |
| Thị xã Duyên Hải đi Huyện Tân Trụ – Huyện Tân Trụ đi Thị xã Duyên Hải | 172 | 1,376,000 | 1,462,000 |
| Thị xã Duyên Hải đi Huyện Thạnh Hóa – Huyện Thạnh Hóa đi Thị xã Duyên Hải | 163 | 1,304,000 | 1,385,500 |
| Thị xã Duyên Hải đi Huyện Vĩnh Hưng – Huyện Vĩnh Hưng đi Thị xã Duyên Hải | 101 | 909,000 | 1,010,000 |
| Huyện Càng Long đi Thành phố Tân An – Thành phố Tân An đi Huyện Càng Long | 83 | 830,000 | 913,000 |
| Huyện Càng Long đi Thị xã Kiến Tường – Thị xã Kiến Tường đi Huyện Càng Long | 186 | 1,488,000 | 1,581,000 |
| Huyện Càng Long đi Huyện Bến Lức – Huyện Bến Lức đi Huyện Càng Long | 119 | 1,071,000 | 1,190,000 |
| Huyện Càng Long đi Huyện Cần Đước – Huyện Cần Đước đi Huyện Càng Long | 165 | 1,320,000 | 1,402,500 |
| Huyện Càng Long đi Huyện Cần Giuộc – Huyện Cần Giuộc đi Huyện Càng Long | 166 | 1,328,000 | 1,411,000 |
| Huyện Càng Long đi Huyện Châu Thành – Huyện Châu Thành đi Huyện Càng Long | 149 | 1,341,000 | 1,490,000 |
| Huyện Càng Long đi Huyện Đức Hòa – Huyện Đức Hòa đi Huyện Càng Long | 122 | 1,098,000 | 1,220,000 |
| Huyện Càng Long đi Huyện Đức Huệ – Huyện Đức Huệ đi Huyện Càng Long | 138 | 1,242,000 | 1,380,000 |
| Huyện Càng Long đi Huyện Mộc Hóa – Huyện Mộc Hóa đi Huyện Càng Long | 178 | 1,424,000 | 1,513,000 |
| Huyện Càng Long đi Huyện Tân Hưng – Huyện Tân Hưng đi Huyện Càng Long | 198 | 1,584,000 | 1,683,000 |
| Huyện Càng Long đi Huyện Tân Thạnh – Huyện Tân Thạnh đi Huyện Càng Long | 154 | 1,232,000 | 1,309,000 |
| Huyện Càng Long đi Huyện Tân Trụ – Huyện Tân Trụ đi Huyện Càng Long | 177 | 1,416,000 | 1,504,500 |
| Huyện Càng Long đi Huyện Thạnh Hóa – Huyện Thạnh Hóa đi Huyện Càng Long | 168 | 1,344,000 | 1,596,000 |
| Huyện Càng Long đi Huyện Vĩnh Hưng – Huyện Vĩnh Hưng đi Huyện Càng Long | 162 | 1,296,000 | 1,539,000 |
| Huyện Cầu Kè đi Thành phố Tân An – Thành phố Tân An đi Huyện Cầu Kè | 130 | 1,300,000 | 1,430,000 |
| Huyện Cầu Kè đi Thị xã Kiến Tường – Thị xã Kiến Tường đi Huyện Cầu Kè | 158 | 1,264,000 | 1,501,000 |
| Huyện Cầu Kè đi Huyện Bến Lức – Huyện Bến Lức đi Huyện Cầu Kè | 198 | 1,584,000 | 1,881,000 |
| Huyện Cầu Kè đi Huyện Cần Đước – Huyện Cần Đước đi Huyện Cầu Kè | 92 | 1,012,000 | 1,104,000 |
| Huyện Cầu Kè đi Huyện Cần Giuộc – Huyện Cần Giuộc đi Huyện Cầu Kè | 102 | 1,020,000 | 1,122,000 |
| Huyện Cầu Kè đi Huyện Châu Thành – Huyện Châu Thành đi Huyện Cầu Kè | 103 | 1,030,000 | 1,133,000 |
| Huyện Cầu Kè đi Huyện Đức Hòa – Huyện Đức Hòa đi Huyện Cầu Kè | 74 | 814,000 | 888,000 |
| Huyện Cầu Kè đi Huyện Đức Huệ – Huyện Đức Huệ đi Huyện Cầu Kè | 106 | 1,060,000 | 1,166,000 |
| Huyện Cầu Kè đi Huyện Mộc Hóa – Huyện Mộc Hóa đi Huyện Cầu Kè | 154 | 1,232,000 | 1,463,000 |
| Huyện Cầu Kè đi Huyện Tân Hưng – Huyện Tân Hưng đi Huyện Cầu Kè | 183 | 1,464,000 | 1,738,500 |
| Huyện Cầu Kè đi Huyện Tân Thạnh – Huyện Tân Thạnh đi Huyện Cầu Kè | 127 | 1,270,000 | 1,397,000 |
| Huyện Cầu Kè đi Huyện Tân Trụ – Huyện Tân Trụ đi Huyện Cầu Kè | 197 | 1,576,000 | 1,871,500 |
| Huyện Cầu Kè đi Huyện Thạnh Hóa – Huyện Thạnh Hóa đi Huyện Cầu Kè | 156 | 1,248,000 | 1,482,000 |
| Huyện Cầu Kè đi Huyện Vĩnh Hưng – Huyện Vĩnh Hưng đi Huyện Cầu Kè | 105 | 1,050,000 | 1,155,000 |
| Huyện Cầu Ngang đi Thành phố Tân An – Thành phố Tân An đi Huyện Cầu Ngang | 141 | 1,410,000 | 1,551,000 |
| Huyện Cầu Ngang đi Thị xã Kiến Tường – Thị xã Kiến Tường đi Huyện Cầu Ngang | 161 | 1,288,000 | 1,529,500 |
| Huyện Cầu Ngang đi Huyện Bến Lức – Huyện Bến Lức đi Huyện Cầu Ngang | 161 | 1,288,000 | 1,529,500 |
| Huyện Cầu Ngang đi Huyện Cần Đước – Huyện Cần Đước đi Huyện Cầu Ngang | 141 | 1,410,000 | 1,551,000 |
| Huyện Cầu Ngang đi Huyện Cần Giuộc – Huyện Cần Giuộc đi Huyện Cầu Ngang | 199 | 1,592,000 | 1,890,500 |
| Huyện Cầu Ngang đi Huyện Châu Thành – Huyện Châu Thành đi Huyện Cầu Ngang | 135 | 1,350,000 | 1,485,000 |
| Huyện Cầu Ngang đi Huyện Đức Hòa – Huyện Đức Hòa đi Huyện Cầu Ngang | 136 | 1,360,000 | 1,496,000 |
| Huyện Cầu Ngang đi Huyện Đức Huệ – Huyện Đức Huệ đi Huyện Cầu Ngang | 187 | 1,496,000 | 1,776,500 |
| Huyện Cầu Ngang đi Huyện Mộc Hóa – Huyện Mộc Hóa đi Huyện Cầu Ngang | 167 | 1,336,000 | 1,586,500 |
| Huyện Cầu Ngang đi Huyện Tân Hưng – Huyện Tân Hưng đi Huyện Cầu Ngang | 119 | 1,190,000 | 1,309,000 |
| Huyện Cầu Ngang đi Huyện Tân Thạnh – Huyện Tân Thạnh đi Huyện Cầu Ngang | 193 | 1,544,000 | 1,833,500 |
| Huyện Cầu Ngang đi Huyện Tân Trụ – Huyện Tân Trụ đi Huyện Cầu Ngang | 72 | 792,000 | 864,000 |
| Huyện Cầu Ngang đi Huyện Thạnh Hóa – Huyện Thạnh Hóa đi Huyện Cầu Ngang | 166 | 1,328,000 | 1,577,000 |
| Huyện Cầu Ngang đi Huyện Vĩnh Hưng – Huyện Vĩnh Hưng đi Huyện Cầu Ngang | 138 | 1,380,000 | 1,518,000 |
| Huyện Châu Thành đi Thành phố Tân An – Thành phố Tân An đi Huyện Châu Thành | 167 | 1,336,000 | 1,586,500 |
| Huyện Châu Thành đi Thị xã Kiến Tường – Thị xã Kiến Tường đi Huyện Châu Thành | 104 | 1,040,000 | 1,144,000 |
| Huyện Châu Thành đi Huyện Bến Lức – Huyện Bến Lức đi Huyện Châu Thành | 192 | 1,536,000 | 1,824,000 |
| Huyện Châu Thành đi Huyện Cần Đước – Huyện Cần Đước đi Huyện Châu Thành | 144 | 1,440,000 | 1,584,000 |
| Huyện Châu Thành đi Huyện Cần Giuộc – Huyện Cần Giuộc đi Huyện Châu Thành | 97 | 1,067,000 | 1,164,000 |
| Huyện Châu Thành đi Huyện Châu Thành – Huyện Châu Thành đi Huyện Châu Thành | 169 | 1,352,000 | 1,605,500 |
| Huyện Châu Thành đi Huyện Đức Hòa – Huyện Đức Hòa đi Huyện Châu Thành | 92 | 1,012,000 | 1,104,000 |
| Huyện Châu Thành đi Huyện Đức Huệ – Huyện Đức Huệ đi Huyện Châu Thành | 184 | 1,472,000 | 1,748,000 |
| Huyện Châu Thành đi Huyện Mộc Hóa – Huyện Mộc Hóa đi Huyện Châu Thành | 149 | 1,490,000 | 1,639,000 |
| Huyện Châu Thành đi Huyện Tân Hưng – Huyện Tân Hưng đi Huyện Châu Thành | 116 | 1,160,000 | 1,276,000 |
| Huyện Châu Thành đi Huyện Tân Thạnh – Huyện Tân Thạnh đi Huyện Châu Thành | 119 | 1,190,000 | 1,309,000 |
| Huyện Châu Thành đi Huyện Tân Trụ – Huyện Tân Trụ đi Huyện Châu Thành | 108 | 1,080,000 | 1,188,000 |
| Huyện Châu Thành đi Huyện Thạnh Hóa – Huyện Thạnh Hóa đi Huyện Châu Thành | 118 | 1,180,000 | 1,298,000 |
| Huyện Châu Thành đi Huyện Vĩnh Hưng – Huyện Vĩnh Hưng đi Huyện Châu Thành | 154 | 1,232,000 | 1,463,000 |
| Huyện Duyên Hải đi Thành phố Tân An – Thành phố Tân An đi Huyện Duyên Hải | 180 | 1,440,000 | 1,710,000 |
| Huyện Duyên Hải đi Thị xã Kiến Tường – Thị xã Kiến Tường đi Huyện Duyên Hải | 98 | 1,078,000 | 1,176,000 |
| Huyện Duyên Hải đi Huyện Bến Lức – Huyện Bến Lức đi Huyện Duyên Hải | 119 | 1,190,000 | 1,309,000 |
| Huyện Duyên Hải đi Huyện Cần Đước – Huyện Cần Đước đi Huyện Duyên Hải | 52 | 572,000 | 624,000 |
| Huyện Duyên Hải đi Huyện Cần Giuộc – Huyện Cần Giuộc đi Huyện Duyên Hải | 167 | 1,336,000 | 1,586,500 |
| Huyện Duyên Hải đi Huyện Châu Thành – Huyện Châu Thành đi Huyện Duyên Hải | 183 | 1,464,000 | 1,738,500 |
| Huyện Duyên Hải đi Huyện Đức Hòa – Huyện Đức Hòa đi Huyện Duyên Hải | 107 | 1,070,000 | 1,177,000 |
| Huyện Duyên Hải đi Huyện Đức Huệ – Huyện Đức Huệ đi Huyện Duyên Hải | 198 | 1,584,000 | 1,881,000 |
| Huyện Duyên Hải đi Huyện Mộc Hóa – Huyện Mộc Hóa đi Huyện Duyên Hải | 168 | 1,344,000 | 1,596,000 |
| Huyện Duyên Hải đi Huyện Tân Hưng – Huyện Tân Hưng đi Huyện Duyên Hải | 158 | 1,264,000 | 1,501,000 |
| Huyện Duyên Hải đi Huyện Tân Thạnh – Huyện Tân Thạnh đi Huyện Duyên Hải | 54 | 594,000 | 648,000 |
| Huyện Duyên Hải đi Huyện Tân Trụ – Huyện Tân Trụ đi Huyện Duyên Hải | 61 | 671,000 | 732,000 |
| Huyện Duyên Hải đi Huyện Thạnh Hóa – Huyện Thạnh Hóa đi Huyện Duyên Hải | 96 | 1,056,000 | 1,152,000 |
| Huyện Duyên Hải đi Huyện Vĩnh Hưng – Huyện Vĩnh Hưng đi Huyện Duyên Hải | 96 | 1,056,000 | 1,152,000 |
| Huyện Tiểu Cần đi Thành phố Tân An – Thành phố Tân An đi Huyện Tiểu Cần | 93 | 1,023,000 | 1,116,000 |
| Huyện Tiểu Cần đi Thị xã Kiến Tường – Thị xã Kiến Tường đi Huyện Tiểu Cần | 155 | 1,240,000 | 1,472,500 |
| Huyện Tiểu Cần đi Huyện Bến Lức – Huyện Bến Lức đi Huyện Tiểu Cần | 183 | 1,464,000 | 1,738,500 |
| Huyện Tiểu Cần đi Huyện Cần Đước – Huyện Cần Đước đi Huyện Tiểu Cần | 61 | 671,000 | 732,000 |
| Huyện Tiểu Cần đi Huyện Cần Giuộc – Huyện Cần Giuộc đi Huyện Tiểu Cần | 122 | 1,220,000 | 1,342,000 |
| Huyện Tiểu Cần đi Huyện Châu Thành – Huyện Châu Thành đi Huyện Tiểu Cần | 113 | 1,130,000 | 1,243,000 |
| Huyện Tiểu Cần đi Huyện Đức Hòa – Huyện Đức Hòa đi Huyện Tiểu Cần | 71 | 781,000 | 852,000 |
| Huyện Tiểu Cần đi Huyện Đức Huệ – Huyện Đức Huệ đi Huyện Tiểu Cần | 167 | 1,336,000 | 1,586,500 |
| Huyện Tiểu Cần đi Huyện Mộc Hóa – Huyện Mộc Hóa đi Huyện Tiểu Cần | 179 | 1,432,000 | 1,700,500 |
| Huyện Tiểu Cần đi Huyện Tân Hưng – Huyện Tân Hưng đi Huyện Tiểu Cần | 137 | 1,370,000 | 1,507,000 |
| Huyện Tiểu Cần đi Huyện Tân Thạnh – Huyện Tân Thạnh đi Huyện Tiểu Cần | 114 | 1,140,000 | 1,254,000 |
| Huyện Tiểu Cần đi Huyện Tân Trụ – Huyện Tân Trụ đi Huyện Tiểu Cần | 73 | 803,000 | 876,000 |
| Huyện Tiểu Cần đi Huyện Thạnh Hóa – Huyện Thạnh Hóa đi Huyện Tiểu Cần | 133 | 1,330,000 | 1,463,000 |
| Huyện Tiểu Cần đi Huyện Vĩnh Hưng – Huyện Vĩnh Hưng đi Huyện Tiểu Cần | 130 | 1,300,000 | 1,430,000 |
| Huyện Trà Cú đi Thành phố Tân An – Thành phố Tân An đi Huyện Trà Cú | 165 | 1,320,000 | 1,567,500 |
| Huyện Trà Cú đi Thị xã Kiến Tường – Thị xã Kiến Tường đi Huyện Trà Cú | 102 | 1,020,000 | 1,122,000 |
| Huyện Trà Cú đi Huyện Bến Lức – Huyện Bến Lức đi Huyện Trà Cú | 89 | 979,000 | 1,068,000 |
| Huyện Trà Cú đi Huyện Cần Đước – Huyện Cần Đước đi Huyện Trà Cú | 197 | 1,576,000 | 1,871,500 |
| Huyện Trà Cú đi Huyện Cần Giuộc – Huyện Cần Giuộc đi Huyện Trà Cú | 140 | 1,400,000 | 1,540,000 |
| Huyện Trà Cú đi Huyện Châu Thành – Huyện Châu Thành đi Huyện Trà Cú | 192 | 1,536,000 | 1,824,000 |
| Huyện Trà Cú đi Huyện Đức Hòa – Huyện Đức Hòa đi Huyện Trà Cú | 160 | 1,280,000 | 1,520,000 |
| Huyện Trà Cú đi Huyện Đức Huệ – Huyện Đức Huệ đi Huyện Trà Cú | 174 | 1,392,000 | 1,653,000 |
| Huyện Trà Cú đi Huyện Mộc Hóa – Huyện Mộc Hóa đi Huyện Trà Cú | 194 | 1,552,000 | 1,843,000 |
| Huyện Trà Cú đi Huyện Tân Hưng – Huyện Tân Hưng đi Huyện Trà Cú | 194 | 1,552,000 | 1,843,000 |
| Huyện Trà Cú đi Huyện Tân Thạnh – Huyện Tân Thạnh đi Huyện Trà Cú | 113 | 1,130,000 | 1,243,000 |
| Huyện Trà Cú đi Huyện Tân Trụ – Huyện Tân Trụ đi Huyện Trà Cú | 115 | 1,150,000 | 1,265,000 |
| Huyện Trà Cú đi Huyện Thạnh Hóa – Huyện Thạnh Hóa đi Huyện Trà Cú | 144 | 1,440,000 | 1,584,000 |
| Huyện Trà Cú đi Huyện Vĩnh Hưng – Huyện Vĩnh Hưng đi Huyện Trà Cú | 185 | 1,480,000 | 1,757,500 |
Chi phí phát sinh ( nếu có ) :
Thêm điểm đón, trả khách : 10,000 VND/km phát sinh. ( Ngoài lộ trình km )
Thời gian chờ khách phát sinh : 100,000 VND/giờ.
Thủ tục book xe
Liên hệ tổng đài qua điện thoại, zalo hoặc đăng ký qua form bên dưới.
Thống báo nhu cầu xe, lộ trình, thời gian di chuyển, báo giá.
Xe đón và chở khách theo như lịch trình đã chốt.
Thanh toán phí khi hoàn tất chuyến xe.
Lưu ý : Các điểm đón ở xa trung tâm sẽ cần khách hàng đặt cọc trước 300,000 – 500,000 VND, còn lại thanh toán khi hoàn tất chuyến xe.
Một số lưu ý khi book xe tiện chuyến
- Thông báo đúng số lượng hành khách đi xe để chọn loại xe phù hợp.
- Số lượng hành lý dự kiến đặc biệt với những nhóm khách có hành lý nhiều.
- Báo sớm cho nhà xe/tài xế nếu có thay đổi về thời gian, lịch trình.
- Thanh toán tiền xe khi kết thúc hành trình.
- Trường hợp khách hàng cần di chuyển 5-6 người và nhiều hành lý thì các loại xe thông thường sẽ không đáp ứng đủ, quý khách có thể cân nhắc thuê các loại xe MPV 7 chỗ form rộng như Thuê xe Kia Carnival, Thuê xe Sedona ..
Book xe tiện chuyến Trà Vinh Long An
Ngoài ra quý khách hàng có nhu cầu đặt các loại xe 4-7-16-29-45 chỗ vui lòng đăng ký thông tin để nhận báo giá chi tiết. Điện thoại/zalo : 0975952510
Xe tiện chuyến Cần Thơ Sài Gòn – TP HCM Cần Thơ
Xem nhanhThế nào là xe tiện chuyếnBảng giá xe tiện chuyến Trà Vinh – Long [...]
Xe tiện chuyến Sài Gòn đi Cà Mau – Cà Mau đi TPHCM
Xem nhanhThế nào là xe tiện chuyếnBảng giá xe tiện chuyến Trà Vinh – Long [...]
Xe tiện chuyến Sài Gòn đi Bạc Liêu – Bạc Liêu đi TpHCM
Xem nhanhThế nào là xe tiện chuyếnBảng giá xe tiện chuyến Trà Vinh – Long [...]
Xe tiện chuyến Sài Gòn đi Hậu Giang – Hậu Giang đi TPHCM
Xem nhanhThế nào là xe tiện chuyếnBảng giá xe tiện chuyến Trà Vinh – Long [...]
Xe tiện chuyến Sài Gòn đi Kiên Giang – Kiên Giang đi TPHCM
Xem nhanhThế nào là xe tiện chuyếnBảng giá xe tiện chuyến Trà Vinh – Long [...]
Xe tiện chuyến Sài Gòn đi Sóc Trăng – Sóc Trăng đi TPHCM
Xem nhanhThế nào là xe tiện chuyếnBảng giá xe tiện chuyến Trà Vinh – Long [...]
Xe tiện chuyến Sài Gòn đi An Giang – An Giang đi TPHCM
Xem nhanhThế nào là xe tiện chuyếnBảng giá xe tiện chuyến Trà Vinh – Long [...]
Xe tiện chuyến Sài Gòn đi Phan Rang – Ninh Thuận đi TPHCM
Xem nhanhThế nào là xe tiện chuyếnBảng giá xe tiện chuyến Trà Vinh – Long [...]
Xe tiện chuyến Sài Gòn đi Nha Trang – Nha Trang đi TPHCM
Xem nhanhThế nào là xe tiện chuyếnBảng giá xe tiện chuyến Trà Vinh – Long [...]
Xe tiện chuyến Sài Gòn đi Bến Tre, Trà Vinh hàng ngày
Xem nhanhThế nào là xe tiện chuyếnBảng giá xe tiện chuyến Trà Vinh – Long [...]
Xe tiện chuyến Sài Gòn Bảo Lộc Đà Lạt, Di Linh, Đức Trọng
Xem nhanhThế nào là xe tiện chuyếnBảng giá xe tiện chuyến Trà Vinh – Long [...]
Xe tiện chuyến Sài Gòn đi Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, Cần Thơ
Xem nhanhThế nào là xe tiện chuyếnBảng giá xe tiện chuyến Trà Vinh – Long [...]
Xe tiện chuyến Sài Gòn Tây Ninh, Mộc Bài, Trảng Bảng
Xem nhanhThế nào là xe tiện chuyếnBảng giá xe tiện chuyến Trà Vinh – Long [...]
Xe tiện chuyến Sài Gòn Phan Thiết, Mũi Né và ngược lại
Xem nhanhThế nào là xe tiện chuyếnBảng giá xe tiện chuyến Trà Vinh – Long [...]
Xe tiện chuyến Sài Gòn Vũng Tàu, Hồ Tràm, Long Hải, Xuyên Mộc, Bà Rịa
Xem nhanhThế nào là xe tiện chuyếnBảng giá xe tiện chuyến Trà Vinh – Long [...]









