taxi, thuê xe riêng tại Nha Trang?
So với taxi công nghệ hay xe khách cố định, thuê xe riêng tại Nha Trang mang lại nhiều lợi thế rõ rệt:
Chủ động giờ giấc: đi – về theo lịch cá nhân, không phụ thuộc chuyến.
Đón tận nơi – trả tận nơi: khách sạn, resort, nhà riêng, sân bay.
Thoải mái, riêng tư: phù hợp gia đình, nhóm bạn, người lớn tuổi.
Linh hoạt lịch trình: ghé nhiều điểm du lịch trong 1 ngày.
Giá trọn gói rõ ràng: hạn chế phát sinh nếu chốt trước.
Các từ khóa được tìm nhiều gồm: taxi Nha Trang, thuê xe Nha Trang giá rẻ, book xe Nha Trang, thuê xe 4 chỗ 7 chỗ Nha Trang, taxi sân bay Cam Ranh.
Các dịch vụ taxi, thuê xe Nha Trang phổ biến
Hiện nay, khách hàng thường lựa chọn các hình thức sau:
Taxi nội thành Nha Trang: di chuyển ngắn, linh hoạt.
Taxi sân bay Cam Ranh – Nha Trang: 1 chiều hoặc khứ hồi.
Thuê xe Nha Trang theo ngày: tham quan nhiều điểm.
Thuê xe hợp đồng trọn gói: đi tỉnh, đi tour, công tác.
Thuê xe limousine Nha Trang: ghế rộng, êm ái, cao cấp.
Dòng xe được book nhiều: xe 4 chỗ, xe 7 chỗ, xe 16 chỗ, limousine 9–12 chỗ.
Bảng giá taxi & thuê xe Nha Trang (tham khảo)
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Tây Ninh | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Tây Ninh | 3.928.000 | 4.173.500 | 6.383.000 |
Nha Trang đi H. Tân Biên | 4.192.000 | 4.454.000 | 6.812.000 |
Nha Trang đi H. Tân Châu | 4.216.000 | 4.479.500 | 6.851.000 |
Nha Trang đi H. Dương Minh Châu | 3.920.000 | 4.165.000 | 6.370.000 |
Nha Trang đi H. Châu Thành, Tây Ninh | 4.000.000 | 4.250.000 | 6.500.000 |
Nha Trang đi H. Bến Cầu | 3.800.000 | 4.037.500 | 6.175.000 |
Nha Trang đi Cửa khẩu Mộc Bài | 3.800.000 | 4.037.500 | 6.175.000 |
Nha Trang đi H. Trảng Bàng | 3.536.000 | 3.757.000 | 5.746.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Bình Dương | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Thủ Dầu Một | 3.312.000 | 3.519.000 | 5.796.000 |
Nha Trang đi TP Dĩ An | 3.192.000 | 3.391.500 | 5.586.000 |
Nha Trang đi TP Thuận An | 3.224.000 | 3.425.500 | 5.642.000 |
Nha Trang đi H. Bến Cát | 3.456.000 | 3.672.000 | 6.048.000 |
Nha Trang đi H. Dầu Tiếng | 3.712.000 | 3.944.000 | 6.496.000 |
Nha Trang đi H. Tân Uyên | 3.336.000 | 3.544.500 | 5.838.000 |
Nha Trang đi H. Phú Giáo | 3.464.000 | 3.680.500 | 6.062.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Đồng Nai | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Biên Hòa | 3.104.000 | 3.298.000 | 5.432.000 |
Nha Trang đi TP Long Khánh | 2.688.000 | 2.856.000 | 5.040.000 |
Nha Trang đi H. Trảng Bom | 2.688.000 | 2.856.000 | 5.040.000 |
Nha Trang đi H. Vĩnh Cửu | 3.272.000 | 3.476.500 | 5.726.000 |
Nha Trang đi H. Nhơn Trạch | 3.056.000 | 3.247.000 | 5.348.000 |
Nha Trang đi H. Cẩm Mỹ | 2.680.000 | 2.847.500 | 5.025.000 |
Nha Trang đi H. Định Quán | 2.920.000 | 3.102.500 | 5.110.000 |
Nha Trang đi H. Long Thành | 2.984.000 | 3.170.500 | 5.222.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Bình Phước | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Đồng Xoài | 3.704.000 | 3.935.500 | 6.482.000 |
Nha Trang đi H. Bù Đăng | 3.448.000 | 3.663.500 | 6.034.000 |
Nha Trang đi H. Bù Gia Mập | 2.640.000 | 2.805.000 | 4.950.000 |
Nha Trang đi H. Chơn Thành | 3.712.000 | 3.944.000 | 6.496.000 |
Nha Trang đi H. Phú Riềng | 3.840.000 | 4.080.000 | 6.720.000 |
Nha Trang đi H. Hớn Quản | 3.840.000 | 4.080.000 | 6.720.000 |
Nha Trang đi H. Lộc Ninh | 4.056.000 | 4.309.500 | 7.098.000 |
Nha Trang đi H. Bù Đốp | 3.192.000 | 3.391.500 | 5.586.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Vũng Tàu | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Vũng Tàu | 3.048.000 | 3.238.500 | 5.334.000 |
Nha Trang đi TP Bà Rịa | 2.920.000 | 3.102.500 | 5.110.000 |
Nha Trang đi H. Châu Đức | 2.800.000 | 2.975.000 | 4.900.000 |
Nha Trang đi H. Xuyên Mộc | 2.712.000 | 2.881.500 | 5.085.000 |
Nha Trang đi H. Long Điền | 2.920.000 | 3.102.500 | 5.110.000 |
Nha Trang đi H. Đất Đỏ | 2.832.000 | 3.009.000 | 4.956.000 |
Nha Trang đi H. Tân Thành | 3.832.000 | 4.071.500 | 6.706.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi TPHCM | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi Quận 1 | 3.332.000 | 3.332.000 | 5.488.000 |
Nha Trang đi Sân bay Tân Sơn Nhất | 3.391.500 | 3.391.500 | 5.586.000 |
Nha Trang đi Củ Chi | 3.638.000 | 3.638.000 | 5.992.000 |
Nha Trang đi Nhà Bè | 3.357.500 | 3.357.500 | 5.530.000 |
Nha Trang đi TP Thủ Đức | 3.349.000 | 3.349.000 | 5.516.000 |
Nha Trang đi Quận Bình Thạnh | 3.349.000 | 3.349.000 | 5.516.000 |
Nha Trang đi Quận Gò Vấp | 3.400.000 | 3.400.000 | 5.600.000 |
Nha Trang đi Quận Tân Bình | 3.400.000 | 3.400.000 | 5.600.000 |
Nha Trang đi Quận Tân Phú | 3.434.000 | 3.434.000 | 5.656.000 |
Nha Trang đi Quận Bình Tân | 3.476.500 | 3.476.500 | 5.726.000 |
Nha Trang đi Bình Chánh | 3.493.500 | 3.493.500 | 5.754.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Quảng Nam | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Tam Kỳ | 3.656.000 | 3.884.500 | 6.398.000 |
Nha Trang đi TP Hội An | 4.064.000 | 4.318.000 | 7.112.000 |
Nha Trang đi Thăng Bình | 3.896.000 | 4.139.500 | 6.818.000 |
Nha Trang đi Quế Sơn | 3.968.000 | 4.216.000 | 6.944.000 |
Nha Trang đi Hiệp Đức | 4.120.000 | 4.377.500 | 7.210.000 |
Nha Trang đi Núi Thành | 3.536.000 | 3.757.000 | 6.188.000 |
Nha Trang đi Tiên Phước | 3.840.000 | 4.080.000 | 6.720.000 |
Nha Trang đi Phú Ninh | 3.840.000 | 4.080.000 | 6.720.000 |
Nha Trang đi Bắc Trà My | 3.992.000 | 4.241.500 | 6.986.000 |
Nha Trang đi Nam Trà My | 3.976.000 | 4.224.500 | 6.958.000 |
Nha Trang đi Đông Giang | 4.592.000 | 4.879.000 | 8.036.000 |
Nha Trang đi Tây Giang | 5.000.000 | 5.312.500 | 8.750.000 |
Nha Trang đi Đà Nẵng | 4.240.000 | 4.505.000 | 7.420.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Kon Tum | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Kon Tum | 2.808.000 | 2.983.500 | 4.914.000 |
Nha Trang đi H. Đăk Glei | 3.800.000 | 4.037.500 | 6.650.000 |
Nha Trang đi H. Ngọc Hồi, Kon Tum | 3.520.000 | 3.740.000 | 6.160.000 |
Nha Trang đi H. Đăk Tô | 3.216.000 | 3.417.000 | 5.628.000 |
Nha Trang đi H. Kon Plông | 3.216.000 | 3.417.000 | 5.628.000 |
Nha Trang đi H. Kon Rẫy | 3.216.000 | 3.417.000 | 5.628.000 |
Nha Trang đi H. Sa Thầy | 3.032.000 | 3.221.500 | 5.306.000 |
Nha Trang đi H. Tu Mơ Rông | 3.504.000 | 3.723.000 | 6.132.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Vĩnh Long | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Vĩnh Long | 4.304.000 | 4.573.000 | 7.532.000 |
Nha Trang đi H. Bình Minh | 4.264.000 | 4.530.500 | 7.462.000 |
Nha Trang đi H. Long Hồ | 4.200.000 | 4.462.500 | 7.350.000 |
Nha Trang đi H. Mang Thít | 4.280.000 | 4.547.500 | 7.490.000 |
Nha Trang đi H. Trà Ôn | 4.392.000 | 4.666.500 | 7.686.000 |
Nha Trang đi H. Vũng Liêm | 4.168.000 | 4.428.500 | 7.294.000 |
Nha Trang đi Bình Tân, Vĩnh Long | 4.304.000 | 4.573.000 | 7.532.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Bình Thuận | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Phan Thiết | 2.006.000 | 2.242.000 | 4.012.000 |
Nha Trang đi Hàm Thuận Bắc | 1.878.500 | 2.099.500 | 3.757.000 |
Nha Trang đi Hàm Thuận Nam | 2.201.500 | 2.460.500 | 4.144.000 |
Nha Trang đi Bắc Bình | 1.814.500 | 1.910.000 | 3.438.000 |
Nha Trang đi Tánh Linh | 2.448.000 | 2.736.000 | 4.608.000 |
Nha Trang đi Đức Linh | 2.672.000 | 2.839.000 | 5.010.000 |
Nha Trang đi TP Mũi Né | 1.878.500 | 2.099.500 | 3.757.000 |
Nha Trang đi Lagi | 2.482.000 | 2.774.000 | 4.672.000 |
Nha Trang đi Tuy Phong | 1.624.500 | 1.710.000 | 3.078.000 |
Nha Trang đi Phan Rí | 1.653.000 | 1.740.000 | 3.132.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Nha Trang | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Nha Trang | #VALUE! | #VALUE! | #VALUE! |
Nha Trang đi TP Cam Ranh | 662.500 | 742.000 | 1.325.000 |
Nha Trang đi Diên Khánh | 195.000 | 221.000 | 1.000.000 |
Nha Trang đi Cam Lâm | 510.000 | 578.000 | 1.020.000 |
Nha Trang đi Khánh Vĩnh | 645.000 | 731.000 | 1.290.000 |
Nha Trang đi Khánh Sơn | 1.112.500 | 1.246.000 | 1.869.000 |
Nha Trang đi Ninh Hòa | 510.000 | 578.000 | 1.020.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Ninh Thuận | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi Phan Rang | 1.100.000 | 1.200.000 | 2.000.000 |
Nha Trang đi Vĩnh Hy | 1.100.000 | 1.200.000 | 2.000.000 |
Nha Trang đi H. Ninh Phước | 1.331.000 | 1.452.000 | 2.420.000 |
Nha Trang đi H. Thuận Bắc | 1.000.000 | 1.120.000 | 1.680.000 |
Nha Trang đi H. Thuận Nam | 1.386.000 | 1.512.000 | 2.520.000 |
Nha Trang đi H. Bác Ái | 1.100.000 | 1.200.000 | 2.000.000 |
Nha Trang đi Ninh Hải | 1.254.000 | 1.368.000 | 2.280.000 |
Nha Trang đi Ninh Sơn | 1.386.000 | 1.512.000 | 2.520.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Quảng Ngãi | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Quảng Ngãi | 3.080.000 | 3.272.500 | 5.390.000 |
Nha Trang đi Ba Tơ | 3.136.000 | 3.332.000 | 5.488.000 |
Nha Trang đi Bình Sơn | 3.280.000 | 3.485.000 | 5.740.000 |
Nha Trang đi Đức Phổ | 2.760.000 | 2.932.500 | 5.175.000 |
Nha Trang đi Mộ Đức | 2.896.000 | 3.077.000 | 5.068.000 |
Nha Trang đi Nghĩa Hành | 3.032.000 | 3.221.500 | 5.306.000 |
Nha Trang đi Sơn Tịnh | 3.184.000 | 3.383.000 | 5.572.000 |
Nha Trang đi Tây Trà | 3.416.000 | 3.629.500 | 5.978.000 |
Nha Trang đi Trà Bồng | 3.416.000 | 3.629.500 | 5.978.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Trà Vinh | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Trà Vinh | 4.128.000 | 4.386.000 | 7.224.000 |
Nha Trang đi H. Càng Long | 4.112.000 | 4.369.000 | 7.196.000 |
Nha Trang đi H. Cầu Kè | 4.328.000 | 4.598.500 | 7.574.000 |
Nha Trang đi H. Cầu Ngang | 4.352.000 | 4.624.000 | 7.616.000 |
Nha Trang đi H. Duyên Hải | 4.520.000 | 4.802.500 | 7.910.000 |
Nha Trang đi H. Tiểu Cần | 4.296.000 | 4.564.500 | 7.518.000 |
Nha Trang đi H. Trà Cú | 4.408.000 | 4.683.500 | 7.714.000 |
Nha Trang đi H. Châu Thành | 4.200.000 | 4.462.500 | 7.350.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Đồng Tháp | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Cao Lãnh | 4.288.000 | 4.556.000 | 7.504.000 |
Nha Trang đi TP Sa Đéc | 4.232.000 | 4.496.500 | 7.406.000 |
Nha Trang đi H. Hồng Ngự | 4.544.000 | 4.828.000 | 7.952.000 |
Nha Trang đi H. Lai Vung | 4.336.000 | 4.607.000 | 7.588.000 |
Nha Trang đi H. Lấp Vò | 4.448.000 | 4.726.000 | 7.784.000 |
Nha Trang đi H. Thanh Bình | 4.456.000 | 4.734.500 | 7.798.000 |
Nha Trang đi H. Tháp Mười | 4.048.000 | 4.301.000 | 7.084.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi An Giang | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Long Xuyên | 4.584.000 | 4.870.500 | 8.022.000 |
Nha Trang đi TP Châu Đốc | 5.032.000 | 5.346.500 | 8.806.000 |
Nha Trang đi H. Châu Phú | 4.944.000 | 5.253.000 | 8.652.000 |
Nha Trang đi H. Chợ Mới | 4.600.000 | 4.887.500 | 8.050.000 |
Nha Trang đi H. Phú Tân | 4.608.000 | 4.896.000 | 8.064.000 |
Nha Trang đi H. Tân Châu | 4.216.000 | 4.479.500 | 7.378.000 |
Nha Trang đi H. Thoại Sơn | 4.896.000 | 5.202.000 | 8.568.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Kiên Giang | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Rạch Giá | 5.008.000 | 5.321.000 | 8.764.000 |
Nha Trang đi TP Hà Tiên | 5.688.000 | 6.043.500 | 9.954.000 |
Nha Trang đi Châu Thành | 3.688.000 | 3.918.500 | 6.454.000 |
Nha Trang đi H. Hòn Đất | 5.200.000 | 5.525.000 | 9.100.000 |
Nha Trang đi H. Kiên Lương | 5.488.000 | 5.831.000 | 9.604.000 |
Nha Trang đi H. Phú Quốc | 6.272.000 | 6.664.000 | 10.976.000 |
Nha Trang đi H. Tân Hiệp | 4.920.000 | 5.227.500 | 8.610.000 |
Nha Trang đi An Minh | 5.384.000 | 5.720.500 | 9.422.000 |
Nha Trang đi An Biên | 5.112.000 | 5.431.500 | 8.946.000 |
Nha Trang đi Rạch Sỏi | 4.952.000 | 5.261.500 | 8.666.000 |
Nha Trang đi Gò Quao | 4.872.000 | 5.176.500 | 8.526.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Cần Thơ | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi Tp Cần Thơ | 4.376.000 | 4.649.500 | 7.658.000 |
Nha Trang đi H. Thới Lai | 4.536.000 | 4.819.500 | 7.938.000 |
Nha Trang đi H. Vĩnh Thạnh | 2.422.500 | 2.707.500 | 4.560.000 |
Nha Trang đi H. Bình Thủy | 4.400.000 | 4.675.000 | 7.700.000 |
Nha Trang đi Ô Môn | 4.560.000 | 4.845.000 | 7.980.000 |
Nha Trang đi Phong Điền | 4.472.000 | 4.751.500 | 7.826.000 |
Nha Trang đi Cờ Đỏ | 49.500 | 56.100 | 1.000.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Hậu Giang | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Vị Thanh | 4.696.000 | 4.989.500 | 8.218.000 |
Nha Trang đi H. Châu Thành, Hậu Giang | 4.480.000 | 4.760.000 | 7.840.000 |
Nha Trang đi H. Long Mỹ | 4.736.000 | 5.032.000 | 8.288.000 |
Nha Trang đi H. Phụng Hiệp | 4.568.000 | 4.853.500 | 7.994.000 |
Nha Trang đi H. Vị Thủy | 4.696.000 | 4.989.500 | 8.218.000 |
Nha Trang đi Ngã Bảy | 4.560.000 | 4.845.000 | 7.980.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Sóc Trăng | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Sóc Trăng | 4.792.000 | 5.091.500 | 8.386.000 |
Nha Trang đi H. Châu Thành | 4.200.000 | 4.462.500 | 7.350.000 |
Nha Trang đi H. Mỹ Tú | 4.800.000 | 5.100.000 | 8.400.000 |
Nha Trang đi H. Mỹ Xuyên | 4.856.000 | 5.159.500 | 8.498.000 |
Nha Trang đi H. Long Phú | 4.808.000 | 5.108.500 | 8.414.000 |
Nha Trang đi H. Trần Đề | 4.920.000 | 5.227.500 | 8.610.000 |
Nha Trang đi H. Cù Lao Dung | 4.472.000 | 4.751.500 | 7.826.000 |
Nha Trang đi Vĩnh Châu, Sóc Trăng | 5.072.000 | 5.389.000 | 8.876.000 |
Nha Trang đi Kế Sách | 4.584.000 | 4.870.500 | 8.022.000 |
Nha Trang đi Thạnh Trị, Sóc Trăng | 5.008.000 | 5.321.000 | 8.764.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Bạc Liêu | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Bạc Liêu | 5.168.000 | 5.491.000 | 9.044.000 |
Nha Trang đi H. Phước Long, Bạc Liêu | 5.096.000 | 5.414.500 | 8.918.000 |
Nha Trang đi H. Vĩnh Lợi | 5.128.000 | 5.448.500 | 8.974.000 |
Nha Trang đi H. Giá Rai | 5.288.000 | 5.618.500 | 9.254.000 |
Nha Trang đi H. Đông Hải | 5.408.000 | 5.746.000 | 9.464.000 |
Nha Trang đi Hồng Dân | 5.184.000 | 5.508.000 | 9.072.000 |
Nha Trang đi Hòa Bình, bạc Liêu | 5.248.000 | 5.576.000 | 9.184.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Cà Mau | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Cà Mau | 5.496.000 | 5.839.500 | 9.618.000 |
Nha Trang đi H. Thới Bình | 5.632.000 | 5.984.000 | 9.856.000 |
Nha Trang đi H. Trần Văn Thời | 5.688.000 | 6.043.500 | 9.954.000 |
Nha Trang đi H. Cái Nước | 5.712.000 | 6.069.000 | 9.996.000 |
Nha Trang đi H. Ngọc Hiển | 6.104.000 | 6.485.500 | 10.682.000 |
Nha Trang đi H. Đầm Dơi | 5.624.000 | 5.975.500 | 9.842.000 |
Nha Trang đi H. Năm Căn | 5.864.000 | 6.230.500 | 10.262.000 |
Nha Trang đi Đất Mũi | 6.272.000 | 6.664.000 | 10.976.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Long An | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Tân An | 3.536.000 | 3.757.000 | 6.188.000 |
Nha Trang đi H. Bến Lức | 3.424.000 | 3.638.000 | 5.992.000 |
Nha Trang đi H. Cần Đước | 3.400.000 | 3.612.500 | 5.950.000 |
Nha Trang đi H. Cần Giuộc | 3.296.000 | 3.502.000 | 5.768.000 |
Nha Trang đi H. Đức Hòa | 3.376.000 | 3.587.000 | 5.908.000 |
Nha Trang đi H. Thủ Thừa | 3.472.000 | 3.689.000 | 6.076.000 |
Nha Trang đi H. Tân Trụ | 3.520.000 | 3.740.000 | 6.160.000 |
Nha Trang đi H. Đức Huệ | 3.720.000 | 3.952.500 | 6.510.000 |
Nha Trang đi Mộc Hóa | 3.928.000 | 4.173.500 | 6.874.000 |
Nha Trang đi Hưng Thạnh | 45.000 | 51.000 | 1.000.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Tiền Giang | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Mỹ Tho | 3.680.000 | 3.910.000 | 6.440.000 |
Nha Trang đi H. Châu Thành | 4.200.000 | 4.462.500 | 7.350.000 |
Nha Trang đi H. Chợ Gạo | 3.800.000 | 4.037.500 | 6.650.000 |
Nha Trang đi H. Gò Công Đông | 3.600.000 | 3.825.000 | 6.300.000 |
Nha Trang đi H. Gò Công Tây | 3.600.000 | 3.825.000 | 6.300.000 |
Nha Trang đi H. Tân Phú Đông | 3.680.000 | 3.910.000 | 6.440.000 |
Nha Trang đi H. Cai Lậy | 3.792.000 | 4.029.000 | 6.636.000 |
Nha Trang đi H. Cái Bè | 3.936.000 | 4.182.000 | 6.888.000 |
Nha Trang đi Tân Phước | 3.680.000 | 3.910.000 | 6.440.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Bến Tre | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Bến Tre | 3.816.000 | 4.054.500 | 6.678.000 |
Nha Trang đi H. Ba Tri | 4.104.000 | 4.360.500 | 7.182.000 |
Nha Trang đi H. Bình Đại | 4.040.000 | 4.292.500 | 7.070.000 |
Nha Trang đi H. Châu Thành | 1.844.500 | 2.061.500 | 3.689.000 |
Nha Trang đi H. Giồng Trôm | 3.968.000 | 4.216.000 | 6.944.000 |
Nha Trang đi H. Mỏ Cày Bắc | 3.904.000 | 4.148.000 | 6.832.000 |
Nha Trang đi H. Mỏ Cày Nam | 3.968.000 | 4.216.000 | 6.944.000 |
Nha Trang đi H. Thạnh Phú | 4.160.000 | 4.420.000 | 7.280.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Lâm Đồng | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi Tp Đà Lạt | 1.496.000 | 1.632.000 | 2.720.000 |
Nha Trang đi TP Bảo Lộc | 2.472.000 | 2.626.500 | 4.635.000 |
Nha Trang đi Đức Trọng | 2.031.500 | 2.270.500 | 4.063.000 |
Nha Trang đi Di Linh | 2.465.000 | 2.755.000 | 4.640.000 |
Nha Trang đi Bảo Lâm | 3.512.000 | 3.731.500 | 6.146.000 |
Nha Trang đi Đạ Huoai | 2.616.000 | 2.779.500 | 4.905.000 |
Nha Trang đi Đạ Tẻh | 2.928.000 | 3.111.000 | 5.124.000 |
Nha Trang đi Cát Tiên, Lâm Đồng | 3.056.000 | 3.247.000 | 5.348.000 |
Nha Trang đi Lâm Hà | 1.802.000 | 2.014.000 | 3.604.000 |
Nha Trang đi Lạc Dương | 3.864.000 | 4.105.500 | 6.762.000 |
Nha Trang đi Đơn Dương | 1.634.000 | 1.720.000 | 3.096.000 |
Nha Trang đi Đam Rông | 2.218.500 | 2.479.500 | 4.176.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Bình Phước | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Đồng Xoài | 3.704.000 | 3.935.500 | 6.482.000 |
Nha Trang đi TX Bình Long | 3.960.000 | 4.207.500 | 6.930.000 |
Nha Trang đi TX Phước Long | 3.048.000 | 3.238.500 | 5.334.000 |
Nha Trang đi Bù Đăng | 3.448.000 | 3.663.500 | 6.034.000 |
Nha Trang đi Bù Đốp | 3.192.000 | 3.391.500 | 5.586.000 |
Nha Trang đi Bù Gia Mập | 2.640.000 | 2.805.000 | 4.950.000 |
Nha Trang đi Chơn Thành | 3.712.000 | 3.944.000 | 6.496.000 |
Nha Trang đi Đồng Phú | 3.792.000 | 4.029.000 | 6.636.000 |
Nha Trang đi Hớn Quản | 3.872.000 | 4.114.000 | 6.776.000 |
Nha Trang đi Lộc Ninh | 4.096.000 | 4.352.000 | 7.168.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Đăk Lăk | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi TP Buôn Ma Thuột | 1.757.500 | 1.850.000 | 3.330.000 |
Nha Trang đi Buôn Đôn | 1.963.500 | 2.194.500 | 3.927.000 |
Nha Trang đi Cư Kuin | 1.719.500 | 1.810.000 | 3.258.000 |
Nha Trang đi Cư M’gar | 1.729.000 | 1.820.000 | 3.276.000 |
Nha Trang đi Ea H’leo | 1.929.500 | 2.156.500 | 3.859.000 |
Nha Trang đi Ea Kar | 1.452.000 | 1.584.000 | 2.640.000 |
Nha Trang đi Ea Súp | 1.853.000 | 2.071.000 | 3.706.000 |
Nha Trang đi Krông Ana | 1.793.500 | 2.004.500 | 3.587.000 |
Nha Trang đi Krông Bông | 1.364.000 | 1.488.000 | 2.480.000 |
Nha Trang đi Krông Buk | 1.643.500 | 1.730.000 | 3.114.000 |
Nha Trang đi Krông Năng | 1.510.500 | 1.590.000 | 2.862.000 |
Nha Trang đi Krông Pắc | 1.453.500 | 1.530.000 | 2.754.000 |
Nha Trang đi Lắk | 1.453.500 | 1.530.000 | 2.754.000 |
Nha Trang đi M’Đrắk | 1.187.500 | 1.330.000 | 1.995.000 |
Bảng giá taxi, thuê xe 4-7 chỗ, Carnival, Sedona Nha Trang đi Đăk Nông | Xe 4 chỗ/ Xe điện | Xe 7 chỗ | Xe Carnival Sedona |
Nha Trang đi Gia Nghĩa | 2.408.000 | 2.558.500 | 4.515.000 |
Nha Trang đi Cư Jút | 2.408.000 | 2.558.500 | 4.515.000 |
Nha Trang đi Đắk Glong | 2.465.000 | 2.755.000 | 4.640.000 |
Nha Trang đi Đắk Mil | 2.057.000 | 2.299.000 | 4.114.000 |
Nha Trang đi Đắk R’Lấp | 2.648.000 | 2.813.500 | 4.965.000 |
Nha Trang đi Đắk Song | 2.261.000 | 2.527.000 | 4.256.000 |
Nha Trang đi Krông Nô | 1.938.000 | 2.166.000 | 3.876.000 |
Nha Trang đi Tuy Đức | 2.424.000 | 2.575.500 | 4.545.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Tây Ninh | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Tây Ninh | 6.383.000 | 6.883.000 | 12.766.000 | 19.149.000 |
Nha Trang đi H. Tân Biên | 6.812.000 | 7.312.000 | 13.624.000 | 20.436.000 |
Nha Trang đi H. Tân Châu | 6.851.000 | 7.351.000 | 13.702.000 | 20.553.000 |
Nha Trang đi H. Dương Minh Châu | 6.370.000 | 6.870.000 | 12.740.000 | 19.110.000 |
Nha Trang đi H. Châu Thành, Tây Ninh | 6.500.000 | 7.000.000 | 13.000.000 | 19.500.000 |
Nha Trang đi H. Bến Cầu | 6.175.000 | 6.675.000 | 12.350.000 | 18.525.000 |
Nha Trang đi Cửa khẩu Mộc Bài | 6.175.000 | 6.675.000 | 12.350.000 | 18.525.000 |
Nha Trang đi H. Trảng Bàng | 5.746.000 | 6.246.000 | 11.492.000 | 17.238.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Bình Dương | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Thủ Dầu Một | 5.796.000 | 6.296.000 | 11.592.000 | 17.388.000 |
Nha Trang đi TP Dĩ An | 5.586.000 | 6.086.000 | 11.172.000 | 16.758.000 |
Nha Trang đi TP Thuận An | 5.642.000 | 6.142.000 | 11.284.000 | 16.926.000 |
Nha Trang đi H. Bến Cát | 6.048.000 | 6.548.000 | 12.096.000 | 18.144.000 |
Nha Trang đi H. Dầu Tiếng | 6.496.000 | 6.996.000 | 12.992.000 | 19.488.000 |
Nha Trang đi H. Tân Uyên | 5.838.000 | 6.338.000 | 11.676.000 | 17.514.000 |
Nha Trang đi H. Phú Giáo | 6.062.000 | 6.562.000 | 12.124.000 | 18.186.000 |
| 0 | 0 | |||
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Đồng Nai | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Biên Hòa | 5.432.000 | 5.932.000 | 10.864.000 | 16.296.000 |
Nha Trang đi TP Long Khánh | 5.040.000 | 5.540.000 | 10.080.000 | 15.120.000 |
Nha Trang đi H. Trảng Bom | 5.040.000 | 5.540.000 | 10.080.000 | 15.120.000 |
Nha Trang đi H. Vĩnh Cửu | 5.726.000 | 6.226.000 | 11.452.000 | 17.178.000 |
Nha Trang đi H. Nhơn Trạch | 5.348.000 | 5.848.000 | 10.696.000 | 16.044.000 |
Nha Trang đi H. Cẩm Mỹ | 5.025.000 | 5.525.000 | 10.050.000 | 15.075.000 |
Nha Trang đi H. Định Quán | 5.110.000 | 5.610.000 | 10.220.000 | 15.330.000 |
Nha Trang đi H. Long Thành | 5.222.000 | 5.722.000 | 10.444.000 | 15.666.000 |
| 0 | 0 | |||
| Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Bình Phước | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Đồng Xoài | 6.482.000 | 6.982.000 | 12.964.000 | 19.446.000 |
Nha Trang đi H. Bù Đăng | 6.034.000 | 6.534.000 | 12.068.000 | 18.102.000 |
Nha Trang đi H. Bù Gia Mập | 4.950.000 | 5.450.000 | 9.900.000 | 14.850.000 |
Nha Trang đi H. Chơn Thành | 6.496.000 | 6.996.000 | 12.992.000 | 19.488.000 |
Nha Trang đi H. Phú Riềng | 6.720.000 | 7.220.000 | 13.440.000 | 20.160.000 |
Nha Trang đi H. Hớn Quản | 6.720.000 | 7.220.000 | 13.440.000 | 20.160.000 |
Nha Trang đi H. Lộc Ninh | 7.098.000 | 7.598.000 | 14.196.000 | 21.294.000 |
Nha Trang đi H. Bù Đốp | 5.586.000 | 6.086.000 | 11.172.000 | 16.758.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Vũng Tàu | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Vũng Tàu | 5.334.000 | 5.834.000 | 10.668.000 | 16.002.000 |
Nha Trang đi TP Bà Rịa | 5.110.000 | 5.610.000 | 10.220.000 | 15.330.000 |
Nha Trang đi H. Châu Đức | 4.900.000 | 5.400.000 | 9.800.000 | 14.700.000 |
Nha Trang đi H. Xuyên Mộc | 5.085.000 | 5.585.000 | 10.170.000 | 15.255.000 |
Nha Trang đi H. Long Điền | 5.110.000 | 5.610.000 | 10.220.000 | 15.330.000 |
Nha Trang đi H. Đất Đỏ | 4.956.000 | 5.456.000 | 9.912.000 | 14.868.000 |
Nha Trang đi H. Tân Thành | 6.706.000 | 7.206.000 | 13.412.000 | 20.118.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi TPHCM | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi Quận 1 | 5.488.000 | 5.988.000 | 10.976.000 | 16.464.000 |
Nha Trang đi Sân bay Tân Sơn Nhất | 5.586.000 | 6.086.000 | 11.172.000 | 16.758.000 |
Nha Trang đi Củ Chi | 5.992.000 | 6.492.000 | 11.984.000 | 17.976.000 |
Nha Trang đi Nhà Bè | 5.530.000 | 6.030.000 | 11.060.000 | 16.590.000 |
Nha Trang đi TP Thủ Đức | 5.516.000 | 6.016.000 | 11.032.000 | 16.548.000 |
Nha Trang đi Quận Bình Thạnh | 5.516.000 | 6.016.000 | 11.032.000 | 16.548.000 |
Nha Trang đi Quận Gò Vấp | 5.600.000 | 6.100.000 | 11.200.000 | 16.800.000 |
Nha Trang đi Quận Tân Bình | 5.600.000 | 6.100.000 | 11.200.000 | 16.800.000 |
Nha Trang đi Quận Tân Phú | 5.656.000 | 6.156.000 | 11.312.000 | 16.968.000 |
Nha Trang đi Quận Bình Tân | 5.726.000 | 6.226.000 | 11.452.000 | 17.178.000 |
Nha Trang đi Bình Chánh | 5.754.000 | 6.254.000 | 11.508.000 | 17.262.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Quảng Nam | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Tam Kỳ | 6.398.000 | 6.898.000 | 12.796.000 | 19.194.000 |
Nha Trang đi TP Hội An | 7.112.000 | 7.612.000 | 14.224.000 | 21.336.000 |
Nha Trang đi Thăng Bình | 6.818.000 | 7.318.000 | 13.636.000 | 20.454.000 |
Nha Trang đi Quế Sơn | 6.944.000 | 7.444.000 | 13.888.000 | 20.832.000 |
Nha Trang đi Hiệp Đức | 7.210.000 | 7.710.000 | 14.420.000 | 21.630.000 |
Nha Trang đi Núi Thành | 6.188.000 | 6.688.000 | 12.376.000 | 18.564.000 |
Nha Trang đi Tiên Phước | 6.720.000 | 7.220.000 | 13.440.000 | 20.160.000 |
Nha Trang đi Phú Ninh | 6.720.000 | 7.220.000 | 13.440.000 | 20.160.000 |
Nha Trang đi Bắc Trà My | 6.986.000 | 7.486.000 | 13.972.000 | 20.958.000 |
Nha Trang đi Nam Trà My | 6.958.000 | 7.458.000 | 13.916.000 | 20.874.000 |
Nha Trang đi Đông Giang | 8.036.000 | 8.536.000 | 16.072.000 | 24.108.000 |
Nha Trang đi Tây Giang | 8.750.000 | 9.250.000 | 17.500.000 | 26.250.000 |
Nha Trang đi Đà Nẵng | 7.420.000 | 7.920.000 | 14.840.000 | 22.260.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Kon Tum | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Kon Tum | 4.914.000 | 5.414.000 | 9.828.000 | 14.742.000 |
Nha Trang đi H. Đăk Glei | 6.650.000 | 7.150.000 | 13.300.000 | 19.950.000 |
Nha Trang đi H. Ngọc Hồi, Kon Tum | 6.160.000 | 6.660.000 | 12.320.000 | 18.480.000 |
Nha Trang đi H. Đăk Tô | 5.628.000 | 6.128.000 | 11.256.000 | 16.884.000 |
Nha Trang đi H. Kon Plông | 5.628.000 | 6.128.000 | 11.256.000 | 16.884.000 |
Nha Trang đi H. Kon Rẫy | 5.628.000 | 6.128.000 | 11.256.000 | 16.884.000 |
Nha Trang đi H. Sa Thầy | 5.306.000 | 5.806.000 | 10.612.000 | 15.918.000 |
Nha Trang đi H. Tu Mơ Rông | 6.132.000 | 6.632.000 | 12.264.000 | 18.396.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Vĩnh Long | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Vĩnh Long | 7.532.000 | 8.032.000 | 15.064.000 | 22.596.000 |
Nha Trang đi H. Bình Minh | 7.462.000 | 7.962.000 | 14.924.000 | 22.386.000 |
Nha Trang đi H. Long Hồ | 7.350.000 | 7.850.000 | 14.700.000 | 22.050.000 |
Nha Trang đi H. Mang Thít | 7.490.000 | 7.990.000 | 14.980.000 | 22.470.000 |
Nha Trang đi H. Trà Ôn | 7.686.000 | 8.186.000 | 15.372.000 | 23.058.000 |
Nha Trang đi H. Vũng Liêm | 7.294.000 | 7.794.000 | 14.588.000 | 21.882.000 |
Nha Trang đi Bình Tân, Vĩnh Long | 7.532.000 | 8.032.000 | 15.064.000 | 22.596.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Bình Thuận | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Phan Thiết | 4.012.000 | 4.512.000 | 8.024.000 | 12.036.000 |
Nha Trang đi Hàm Thuận Bắc | 3.757.000 | 4.257.000 | 7.514.000 | 11.271.000 |
Nha Trang đi Hàm Thuận Nam | 4.144.000 | 4.644.000 | 8.288.000 | 12.432.000 |
Nha Trang đi Bắc Bình | 3.438.000 | 3.938.000 | 6.876.000 | 10.314.000 |
Nha Trang đi Tánh Linh | 4.608.000 | 5.108.000 | 9.216.000 | 13.824.000 |
Nha Trang đi Đức Linh | 5.010.000 | 5.510.000 | 10.020.000 | 15.030.000 |
Nha Trang đi TP Mũi Né | 3.757.000 | 4.257.000 | 7.514.000 | 11.271.000 |
Nha Trang đi Lagi | 4.672.000 | 5.172.000 | 9.344.000 | 14.016.000 |
Nha Trang đi Tuy Phong | 3.078.000 | 3.578.000 | 6.156.000 | 9.234.000 |
Nha Trang đi Phan Rí | 3.132.000 | 3.632.000 | 6.264.000 | 9.396.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Nha Trang | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Nha Trang | #VALUE! | #VALUE! | #VALUE! | #VALUE! |
Nha Trang đi TP Cam Ranh | 1.325.000 | 1.825.000 | 2.650.000 | 3.975.000 |
Nha Trang đi Diên Khánh | 1.000.000 | 1.500.000 | 2.000.000 | 3.000.000 |
Nha Trang đi Cam Lâm | 1.020.000 | 1.520.000 | 2.040.000 | 3.060.000 |
Nha Trang đi Khánh Vĩnh | 1.290.000 | 1.790.000 | 2.580.000 | 3.870.000 |
Nha Trang đi Khánh Sơn | 1.869.000 | 2.369.000 | 3.738.000 | 5.607.000 |
Nha Trang đi Ninh Hòa | 1.020.000 | 1.520.000 | 2.040.000 | 3.060.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Ninh Thuận | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi Phan Rang | 2.000.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
Nha Trang đi Vĩnh Hy | 2.000.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
Nha Trang đi H. Ninh Phước | 2.420.000 | 2.920.000 | 4.840.000 | 7.260.000 |
Nha Trang đi H. Thuận Bắc | 1.680.000 | 2.180.000 | 3.360.000 | 5.040.000 |
Nha Trang đi H. Thuận Nam | 2.520.000 | 3.020.000 | 5.040.000 | 7.560.000 |
Nha Trang đi H. Bác Ái | 2.000.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 6.000.000 |
Nha Trang đi Ninh Hải | 2.280.000 | 2.780.000 | 4.560.000 | 6.840.000 |
Nha Trang đi Ninh Sơn | 2.520.000 | 3.020.000 | 5.040.000 | 7.560.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Quảng Ngãi | Xe Carnival Sedona | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Quảng Ngãi | 5.390.000 | 5.890.000 | 10.780.000 | 16.170.000 |
Nha Trang đi Ba Tơ | 5.488.000 | 5.988.000 | 10.976.000 | 16.464.000 |
Nha Trang đi Bình Sơn | 5.740.000 | 6.240.000 | 11.480.000 | 17.220.000 |
Nha Trang đi Đức Phổ | 5.175.000 | 5.675.000 | 10.350.000 | 15.525.000 |
Nha Trang đi Mộ Đức | 5.068.000 | 5.568.000 | 10.136.000 | 15.204.000 |
Nha Trang đi Nghĩa Hành | 5.306.000 | 5.806.000 | 10.612.000 | 15.918.000 |
Nha Trang đi Sơn Tịnh | 5.572.000 | 6.072.000 | 11.144.000 | 16.716.000 |
Nha Trang đi Tây Trà | 5.978.000 | 6.478.000 | 11.956.000 | 17.934.000 |
Nha Trang đi Trà Bồng | 5.978.000 | 6.478.000 | 11.956.000 | 17.934.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Trà Vinh | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Trà Vinh | 7.224.000 | 7.724.000 | 14.448.000 | 21.672.000 |
Nha Trang đi H. Càng Long | 7.196.000 | 7.696.000 | 14.392.000 | 21.588.000 |
Nha Trang đi H. Cầu Kè | 7.574.000 | 8.074.000 | 15.148.000 | 22.722.000 |
Nha Trang đi H. Cầu Ngang | 7.616.000 | 8.116.000 | 15.232.000 | 22.848.000 |
Nha Trang đi H. Duyên Hải | 7.910.000 | 8.410.000 | 15.820.000 | 23.730.000 |
Nha Trang đi H. Tiểu Cần | 7.518.000 | 8.018.000 | 15.036.000 | 22.554.000 |
Nha Trang đi H. Trà Cú | 7.714.000 | 8.214.000 | 15.428.000 | 23.142.000 |
Nha Trang đi H. Châu Thành | 7.350.000 | 7.850.000 | 14.700.000 | 22.050.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Đồng Tháp | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Cao Lãnh | 7.504.000 | 8.004.000 | 15.008.000 | 22.512.000 |
Nha Trang đi TP Sa Đéc | 7.406.000 | 7.906.000 | 14.812.000 | 22.218.000 |
Nha Trang đi H. Hồng Ngự | 7.952.000 | 8.452.000 | 15.904.000 | 23.856.000 |
Nha Trang đi H. Lai Vung | 7.588.000 | 8.088.000 | 15.176.000 | 22.764.000 |
Nha Trang đi H. Lấp Vò | 7.784.000 | 8.284.000 | 15.568.000 | 23.352.000 |
Nha Trang đi H. Thanh Bình | 7.798.000 | 8.298.000 | 15.596.000 | 23.394.000 |
Nha Trang đi H. Tháp Mười | 7.084.000 | 7.584.000 | 14.168.000 | 21.252.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi An Giang | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Long Xuyên | 8.022.000 | 8.522.000 | 16.044.000 | 24.066.000 |
Nha Trang đi TP Châu Đốc | 8.806.000 | 9.306.000 | 17.612.000 | 26.418.000 |
Nha Trang đi H. Châu Phú | 8.652.000 | 9.152.000 | 17.304.000 | 25.956.000 |
Nha Trang đi H. Chợ Mới | 8.050.000 | 8.550.000 | 16.100.000 | 24.150.000 |
Nha Trang đi H. Phú Tân | 8.064.000 | 8.564.000 | 16.128.000 | 24.192.000 |
Nha Trang đi H. Tân Châu | 7.378.000 | 7.878.000 | 14.756.000 | 22.134.000 |
Nha Trang đi H. Thoại Sơn | 8.568.000 | 9.068.000 | 17.136.000 | 25.704.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Kiên Giang | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Rạch Giá | 8.764.000 | 9.264.000 | 17.528.000 | 26.292.000 |
Nha Trang đi TP Hà Tiên | 9.954.000 | 10.454.000 | 19.908.000 | 29.862.000 |
Nha Trang đi Châu Thành | 6.454.000 | 6.954.000 | 12.908.000 | 19.362.000 |
Nha Trang đi H. Hòn Đất | 9.100.000 | 9.600.000 | 18.200.000 | 27.300.000 |
Nha Trang đi H. Kiên Lương | 9.604.000 | 10.104.000 | 19.208.000 | 28.812.000 |
Nha Trang đi H. Phú Quốc | 10.976.000 | 11.476.000 | 21.952.000 | 32.928.000 |
Nha Trang đi H. Tân Hiệp | 8.610.000 | 9.110.000 | 17.220.000 | 25.830.000 |
Nha Trang đi An Minh | 9.422.000 | 9.922.000 | 18.844.000 | 28.266.000 |
Nha Trang đi An Biên | 8.946.000 | 9.446.000 | 17.892.000 | 26.838.000 |
Nha Trang đi Rạch Sỏi | 8.666.000 | 9.166.000 | 17.332.000 | 25.998.000 |
Nha Trang đi Gò Quao | 8.526.000 | 9.026.000 | 17.052.000 | 25.578.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Cần Thơ | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi Tp Cần Thơ | 7.658.000 | 8.158.000 | 15.316.000 | 22.974.000 |
Nha Trang đi H. Thới Lai | 7.938.000 | 8.438.000 | 15.876.000 | 23.814.000 |
Nha Trang đi H. Vĩnh Thạnh | 4.560.000 | 5.060.000 | 9.120.000 | 13.680.000 |
Nha Trang đi H. Bình Thủy | 7.700.000 | 8.200.000 | 15.400.000 | 23.100.000 |
Nha Trang đi Ô Môn | 7.980.000 | 8.480.000 | 15.960.000 | 23.940.000 |
Nha Trang đi Phong Điền | 7.826.000 | 8.326.000 | 15.652.000 | 23.478.000 |
Nha Trang đi Cờ Đỏ | 1.000.000 | 1.500.000 | 2.000.000 | 3.000.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Hậu Giang | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Vị Thanh | 8.218.000 | 8.718.000 | 16.436.000 | 24.654.000 |
Nha Trang đi H. Châu Thành, Hậu Giang | 7.840.000 | 8.340.000 | 15.680.000 | 23.520.000 |
Nha Trang đi H. Long Mỹ | 8.288.000 | 8.788.000 | 16.576.000 | 24.864.000 |
Nha Trang đi H. Phụng Hiệp | 7.994.000 | 8.494.000 | 15.988.000 | 23.982.000 |
Nha Trang đi H. Vị Thủy | 8.218.000 | 8.718.000 | 16.436.000 | 24.654.000 |
Nha Trang đi Ngã Bảy | 7.980.000 | 8.480.000 | 15.960.000 | 23.940.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Sóc Trăng | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Sóc Trăng | 8.386.000 | 8.886.000 | 16.772.000 | 25.158.000 |
Nha Trang đi H. Châu Thành | 7.350.000 | 7.850.000 | 14.700.000 | 22.050.000 |
Nha Trang đi H. Mỹ Tú | 8.400.000 | 8.900.000 | 16.800.000 | 25.200.000 |
Nha Trang đi H. Mỹ Xuyên | 8.498.000 | 8.998.000 | 16.996.000 | 25.494.000 |
Nha Trang đi H. Long Phú | 8.414.000 | 8.914.000 | 16.828.000 | 25.242.000 |
Nha Trang đi H. Trần Đề | 8.610.000 | 9.110.000 | 17.220.000 | 25.830.000 |
Nha Trang đi H. Cù Lao Dung | 7.826.000 | 8.326.000 | 15.652.000 | 23.478.000 |
Nha Trang đi Vĩnh Châu, Sóc Trăng | 8.876.000 | 9.376.000 | 17.752.000 | 26.628.000 |
Nha Trang đi Kế Sách | 8.022.000 | 8.522.000 | 16.044.000 | 24.066.000 |
Nha Trang đi Thạnh Trị, Sóc Trăng | 8.764.000 | 9.264.000 | 17.528.000 | 26.292.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Bạc Liêu | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Bạc Liêu | 9.044.000 | 9.544.000 | 18.088.000 | 27.132.000 |
Nha Trang đi H. Phước Long, Bạc Liêu | 8.918.000 | 9.418.000 | 17.836.000 | 26.754.000 |
Nha Trang đi H. Vĩnh Lợi | 8.974.000 | 9.474.000 | 17.948.000 | 26.922.000 |
Nha Trang đi H. Giá Rai | 9.254.000 | 9.754.000 | 18.508.000 | 27.762.000 |
Nha Trang đi H. Đông Hải | 9.464.000 | 9.964.000 | 18.928.000 | 28.392.000 |
Nha Trang đi Hồng Dân | 9.072.000 | 9.572.000 | 18.144.000 | 27.216.000 |
Nha Trang đi Hòa Bình, bạc Liêu | 9.184.000 | 9.684.000 | 18.368.000 | 27.552.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Cà Mau | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Cà Mau | 9.618.000 | 10.118.000 | 19.236.000 | 28.854.000 |
Nha Trang đi H. Thới Bình | 9.856.000 | 10.356.000 | 19.712.000 | 29.568.000 |
Nha Trang đi H. Trần Văn Thời | 9.954.000 | 10.454.000 | 19.908.000 | 29.862.000 |
Nha Trang đi H. Cái Nước | 9.996.000 | 10.496.000 | 19.992.000 | 29.988.000 |
Nha Trang đi H. Ngọc Hiển | 10.682.000 | 11.182.000 | 21.364.000 | 32.046.000 |
Nha Trang đi H. Đầm Dơi | 9.842.000 | 10.342.000 | 19.684.000 | 29.526.000 |
Nha Trang đi H. Năm Căn | 10.262.000 | 10.762.000 | 20.524.000 | 30.786.000 |
Nha Trang đi Đất Mũi | 10.976.000 | 11.476.000 | 21.952.000 | 32.928.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Long An | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Tân An | 6.188.000 | 6.688.000 | 12.376.000 | 18.564.000 |
Nha Trang đi H. Bến Lức | 5.992.000 | 6.492.000 | 11.984.000 | 17.976.000 |
Nha Trang đi H. Cần Đước | 5.950.000 | 6.450.000 | 11.900.000 | 17.850.000 |
Nha Trang đi H. Cần Giuộc | 5.768.000 | 6.268.000 | 11.536.000 | 17.304.000 |
Nha Trang đi H. Đức Hòa | 5.908.000 | 6.408.000 | 11.816.000 | 17.724.000 |
Nha Trang đi H. Thủ Thừa | 6.076.000 | 6.576.000 | 12.152.000 | 18.228.000 |
Nha Trang đi H. Tân Trụ | 6.160.000 | 6.660.000 | 12.320.000 | 18.480.000 |
Nha Trang đi H. Đức Huệ | 6.510.000 | 7.010.000 | 13.020.000 | 19.530.000 |
Nha Trang đi Mộc Hóa | 6.874.000 | 7.374.000 | 13.748.000 | 20.622.000 |
Nha Trang đi Hưng Thạnh | 1.000.000 | 1.500.000 | 2.000.000 | 3.000.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Tiền Giang | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Mỹ Tho | 6.440.000 | 6.940.000 | 12.880.000 | 19.320.000 |
Nha Trang đi H. Châu Thành | 7.350.000 | 7.850.000 | 14.700.000 | 22.050.000 |
Nha Trang đi H. Chợ Gạo | 6.650.000 | 7.150.000 | 13.300.000 | 19.950.000 |
Nha Trang đi H. Gò Công Đông | 6.300.000 | 6.800.000 | 12.600.000 | 18.900.000 |
Nha Trang đi H. Gò Công Tây | 6.300.000 | 6.800.000 | 12.600.000 | 18.900.000 |
Nha Trang đi H. Tân Phú Đông | 6.440.000 | 6.940.000 | 12.880.000 | 19.320.000 |
Nha Trang đi H. Cai Lậy | 6.636.000 | 7.136.000 | 13.272.000 | 19.908.000 |
Nha Trang đi H. Cái Bè | 6.888.000 | 7.388.000 | 13.776.000 | 20.664.000 |
Nha Trang đi Tân Phước | 6.440.000 | 6.940.000 | 12.880.000 | 19.320.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Bến Tre | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Bến Tre | 6.678.000 | 7.178.000 | 13.356.000 | 20.034.000 |
Nha Trang đi H. Ba Tri | 7.182.000 | 7.682.000 | 14.364.000 | 21.546.000 |
Nha Trang đi H. Bình Đại | 7.070.000 | 7.570.000 | 14.140.000 | 21.210.000 |
Nha Trang đi H. Châu Thành | 3.689.000 | 4.189.000 | 7.378.000 | 11.067.000 |
Nha Trang đi H. Giồng Trôm | 6.944.000 | 7.444.000 | 13.888.000 | 20.832.000 |
Nha Trang đi H. Mỏ Cày Bắc | 6.832.000 | 7.332.000 | 13.664.000 | 20.496.000 |
Nha Trang đi H. Mỏ Cày Nam | 6.944.000 | 7.444.000 | 13.888.000 | 20.832.000 |
Nha Trang đi H. Thạnh Phú | 7.280.000 | 7.780.000 | 14.560.000 | 21.840.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Lâm Đồng | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi Tp Đà Lạt | 2.720.000 | 3.220.000 | 6.800.000 | 8.160.000 |
Nha Trang đi TP Bảo Lộc | 4.635.000 | 5.135.000 | 11.587.500 | 13.905.000 |
Nha Trang đi Đức Trọng | 4.063.000 | 4.563.000 | 10.157.500 | 12.189.000 |
Nha Trang đi Di Linh | 4.640.000 | 5.140.000 | 11.600.000 | 13.920.000 |
Nha Trang đi Bảo Lâm | 6.146.000 | 6.646.000 | 15.365.000 | 18.438.000 |
Nha Trang đi Đạ Huoai | 4.905.000 | 5.405.000 | 12.262.500 | 14.715.000 |
Nha Trang đi Đạ Tẻh | 5.124.000 | 5.624.000 | 12.810.000 | 15.372.000 |
Nha Trang đi Cát Tiên, Lâm Đồng | 5.348.000 | 5.848.000 | 13.370.000 | 16.044.000 |
Nha Trang đi Lâm Hà | 3.604.000 | 4.104.000 | 9.010.000 | 10.812.000 |
Nha Trang đi Lạc Dương | 6.762.000 | 7.262.000 | 16.905.000 | 20.286.000 |
Nha Trang đi Đơn Dương | 3.096.000 | 3.596.000 | 7.740.000 | 9.288.000 |
Nha Trang đi Đam Rông | 4.176.000 | 4.676.000 | 10.440.000 | 12.528.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Bình Phước | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Đồng Xoài | 6.482.000 | 6.982.000 | 16.205.000 | 19.446.000 |
Nha Trang đi TX Bình Long | 6.930.000 | 7.430.000 | 17.325.000 | 20.790.000 |
Nha Trang đi TX Phước Long | 5.334.000 | 5.834.000 | 13.335.000 | 16.002.000 |
Nha Trang đi Bù Đăng | 6.034.000 | 6.534.000 | 15.085.000 | 18.102.000 |
Nha Trang đi Bù Đốp | 5.586.000 | 6.086.000 | 13.965.000 | 16.758.000 |
Nha Trang đi Bù Gia Mập | 4.950.000 | 5.450.000 | 12.375.000 | 14.850.000 |
Nha Trang đi Chơn Thành | 6.496.000 | 6.996.000 | 16.240.000 | 19.488.000 |
Nha Trang đi Đồng Phú | 6.636.000 | 7.136.000 | 16.590.000 | 19.908.000 |
Nha Trang đi Hớn Quản | 6.776.000 | 7.276.000 | 16.940.000 | 20.328.000 |
Nha Trang đi Lộc Ninh | 7.168.000 | 7.668.000 | 17.920.000 | 21.504.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Đăk Lăk | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi TP Buôn Ma Thuột | 3.330.000 | 3.830.000 | 8.325.000 | 9.990.000 |
Nha Trang đi Buôn Đôn | 3.927.000 | 4.427.000 | 9.817.500 | 11.781.000 |
Nha Trang đi Cư Kuin | 3.258.000 | 3.758.000 | 8.145.000 | 9.774.000 |
Nha Trang đi Cư M’gar | 3.276.000 | 3.776.000 | 8.190.000 | 9.828.000 |
Nha Trang đi Ea H’leo | 3.859.000 | 4.359.000 | 9.647.500 | 11.577.000 |
Nha Trang đi Ea Kar | 2.640.000 | 3.140.000 | 6.600.000 | 7.920.000 |
Nha Trang đi Ea Súp | 3.706.000 | 4.206.000 | 9.265.000 | 11.118.000 |
Nha Trang đi Krông Ana | 3.587.000 | 4.087.000 | 8.967.500 | 10.761.000 |
Nha Trang đi Krông Bông | 2.480.000 | 2.980.000 | 6.200.000 | 7.440.000 |
Nha Trang đi Krông Buk | 3.114.000 | 3.614.000 | 7.785.000 | 9.342.000 |
Nha Trang đi Krông Năng | 2.862.000 | 3.362.000 | 7.155.000 | 8.586.000 |
Nha Trang đi Krông Pắc | 2.754.000 | 3.254.000 | 6.885.000 | 8.262.000 |
Nha Trang đi Lắk | 2.754.000 | 3.254.000 | 6.885.000 | 8.262.000 |
Nha Trang đi M’Đrắk | 1.995.000 | 2.495.000 | 4.987.500 | 5.985.000 |
Bảng giá thuê xe 16-29-45 chỗ, Limousin Nha Trang đi Đăk Nông | Xe 16 chỗ | Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ 1C |
Nha Trang đi Gia Nghĩa | 4.515.000 | 5.015.000 | 11.287.500 | 13.545.000 |
Nha Trang đi Cư Jút | 4.515.000 | 5.015.000 | 11.287.500 | 13.545.000 |
Nha Trang đi Đắk Glong | 4.640.000 | 5.140.000 | 11.600.000 | 13.920.000 |
Nha Trang đi Đắk Mil | 4.114.000 | 4.614.000 | 10.285.000 | 12.342.000 |
Nha Trang đi Đắk R’Lấp | 4.965.000 | 5.465.000 | 12.412.500 | 14.895.000 |
Nha Trang đi Đắk Song | 4.256.000 | 4.756.000 | 10.640.000 | 12.768.000 |
Nha Trang đi Krông Nô | 3.876.000 | 4.376.000 | 9.690.000 | 11.628.000 |
Nha Trang đi Tuy Đức | 4.545.000 | 5.045.000 | 11.362.500 | 13.635.000 |
Giá taxi, thuê xe tại Nha Trang phụ thuộc vào quãng đường, thời gian và loại xe. Mặt bằng phổ biến:
👉 Khi book xe Nha Trang, nên hỏi rõ giá đã bao gồm xăng dầu, phí cầu đường, phí chờ và phụ thu lễ Tết hay chưa.
Các tuyến thuê xe Nha Trang được đặt nhiều
Taxi Nha Trang ↔ Sân bay Cam Ranh
Thuê xe Nha Trang đi Đà Lạt
Thuê xe Nha Trang đi Phan Rang – Phan Thiết
Thuê xe Nha Trang đi Quy Nhơn
Thuê xe tham quan Nha Trang 1 ngày
Ngoài ra, nhiều khách kết hợp thuê xe đi các điểm nổi bật như Vinpearl Nha Trang, Tháp Bà Ponagar, Bãi Dài, Hòn Chồng trong cùng một chuyến.
Kinh nghiệm book taxi, thuê xe Nha Trang tiết kiệm
Đặt xe trước 1–2 ngày vào cuối tuần, mùa cao điểm.
Cung cấp rõ điểm đón – số khách – lịch trình để báo giá chuẩn.
Đi nhiều điểm nên thuê xe theo ngày thay vì taxi lẻ.
Chốt giá trọn gói trước khi đi để tránh phát sinh.
Đặt taxi, thuê xe Nha Trang ở đâu?
Chỉ cần cung cấp:
Điểm đón & điểm trả
Thời gian khởi hành
Số lượng khách & hành lý
Các điểm ghé (nếu có)
Bạn sẽ nhận báo giá taxi, thuê xe Nha Trang nhanh chóng – đúng nhu cầu – dễ so sánh.
👉 Bài viết tối ưu cho các từ khóa: taxi Nha Trang, thuê xe Nha Trang, book xe Nha Trang, taxi sân bay Cam Ranh, thuê xe du lịch Nha Trang, thuê xe 4–7–16 chỗ Nha Trang.






