Bến Cát là một trong những đô thị công nghiệp phát triển nhanh nhất của tỉnh Bình Dương, với nhiều khu công nghiệp lớn như Mỹ Phước, Rạch Bắp, Protrade. Nhu cầu di chuyển của cư dân, công nhân và doanh nhân ngày càng cao, khiến dịch vụ taxi Bến Cát Bình Dương trở thành lựa chọn tối ưu cho những chuyến đi an toàn, tiện lợi và nhanh chóng.
1. Lợi Ích Khi Sử Dụng Dịch Vụ Taxi Bến Cát
1.1. Đưa Đón 24/7, Không Cần Đợi Lâu
Các hãng taxi tại Bến Cát hoạt động 24/7, sẵn sàng phục vụ mọi lúc, mọi nơi, giúp khách hàng di chuyển dễ dàng cả ban ngày lẫn ban đêm.
1.2. Đội Xe Đời Mới, Đầy Đủ Tiện Nghi
Hầu hết các hãng taxi tại đây đều sử dụng xe đời mới, sạch sẽ, có điều hòa, giúp hành khách có trải nghiệm thoải mái.
1.3. Tài Xế Kinh Nghiệm, Lái Xe An Toàn
Tài xế taxi Bến Cát đều được đào tạo bài bản, nắm rõ địa bàn, đảm bảo chuyến đi diễn ra an toàn và nhanh chóng.
1.4. Chi Phí Hợp Lý, Niêm Yết Rõ Ràng
Các hãng taxi tại Bến Cát có bảng giá công khai, không tăng giá giờ cao điểm hay ngày lễ, giúp khách hàng yên tâm khi sử dụng dịch vụ.
Book xe, nhận báo giá
Bảng giá thuê xe taxi Bến Cát đi tỉnh 1 chiều
| Lộ trình | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe Carnival 1C |
| Bến Cát đi TP Tây Ninh 90 km | 1,080k | 1,260k | 1,890k |
| Bến Cát đi TP Thủ Dầu Một, Bình Dương 20 km | 300k | 340k | 1000k |
| Bến Cát đi TP Biên Hòa, Đồng Nai 50 km | 600k | 700k | 1000k |
| Bến Cát đi TP Đồng Xoài, Bình Phước 95 km | 1,140k | 1,330k | 1,995k |
| Bến Cát đi TP Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng Tàu 115 km | 1,092k | 1,380k | 2,300k |
| Bến Cát đi TP Hồ Chí Minh 40 km | 600k | 680k | 1,200k |
| Bến Cát đi TP Tân An, Long An 95 km | 1,140k | 1,330k | 1,995k |
| Bến Cát đi TP Mỹ Tho, Tiền Giang 110 km | 1,045k | 1,320k | 2,200k |
| Bến Cát đi TP Bến Tre 125 km | 1,187k | 1000k | 2000k |
| Bến Cát đi TP Trà Vinh 170 km | 1,445k | 1,700k | 3,060k |
| Bến Cát đi TP Vĩnh Long 180 km | 1,530k | 1,800k | 3,240k |
| Bến Cát đi TP Cao Lãnh, Đồng Tháp 200 km | 1,600k | 1,800k | 3,400k |
| Bến Cát đi TP Long Xuyên, An Giang 240 km | 1,920k | 2,160k | 4,080k |
| Bến Cát đi TP Rạch Giá, Kiên Giang 270 km | 2,160k | 2,430k | 4,320k |
| Bến Cát đi TP Cần Thơ 205 km | 1,640k | 1,845k | 3,485k |
| Bến Cát đi TP Vị Thanh, Hậu Giang 250 km | 2000k | 2,250k | 4000k |
| Bến Cát đi TP Sóc Trăng 260 km | 2,080k | 2,340k | 4,160k |
| Bến Cát đi TP Bạc Liêu 320 km | 2,560k | 2,880k | 4,800k |
| Bến Cát đi TP Cà Mau 400 km | 3,200k | 3,600k | 5,600k |
| Bến Cát đi TP Nha Trang, Khánh Hòa 410 km | 3,280k | 3,690k | 5,740k |
| Bến Cát đi TP Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh Thuận 330 km | 2,640k | 2,970k | 4,950k |
| Bến Cát đi TP Phan Thiết, Bình Thuận 200 km | 1,600k | 1,800k | 3,400k |
| Bến Cát đi TP Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk 320 km | 2,560k | 2,880k | 4,800k |
| Bến Cát đi TP Gia Nghĩa, Đắk Nông 210 km | 1,680k | 1,890k | 3,570k |
| Bến Cát đi TP Đà Lạt, Lâm Đồng 310 km | 2,480k | 2,790k | 4,650k |
| Bến Cát đi TP Pleiku, Gia Lai 600 km | 4,800k | 5,400k | 8,400k |
| Bến Cát đi TP Đà Nẵng 930 km | 7,440k | 8,370k | 13,020k |
| Bến Cát đi TP Tam Kỳ, Quảng Nam 870 km | 6,960k | 7,830k | 12,180k |
| Bến Cát đi TP Quảng Ngãi 850 km | 6,800k | 7,650k | 11,900k |
| Bến Cát đi TP Quy Nhơn, Bình Định 630 km | 5,040k | 5,670k | 8,820k |
| Bến Cát đi TP Tuy Hòa, Phú Yên 540 km | 4,320k | 4,860k | 7,560k |
Taxi Bến Cát đi Vũng Tàu
| Lộ trình | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe Carnival/Sedona 1C |
| Bến Cát đi TP Vũng Tàu, Bà Rịa – Vũng Tàu 125 km | 1,187k | 1000k | 2000k |
| Bến Cát đi TP Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng Tàu 115 km | 1,092k | 1,380k | 2,300k |
| Bến Cát đi TX Phú Mỹ, Bà Rịa – Vũng Tàu 95 km | 1,140k | 1,330k | 1,995k |
| Bến Cát đi Huyện Châu Đức, Bà Rịa – Vũng Tàu 110 km | 1,045k | 1,320k | 2,200k |
| Bến Cát đi Huyện Long Điền, Bà Rịa – Vũng Tàu 125 km | 1,187k | 1000k | 2000k |
| Bến Cát đi Huyện Đất Đỏ, Bà Rịa – Vũng Tàu 120 km | 1,140k | 1,440k | 2,400k |
| Bến Cát đi Huyện Xuyên Mộc, Bà Rịa – Vũng Tàu 135 km | 1,282k | 1,620k | 2,700k |
| Lộ trình | Xe 16 chỗ | Xe Limousin 9 chỗ | Xe 29 chỗ 1C | Xe 45 chỗ 1C |
| Bến Cát đi TP Vũng Tàu, Bà Rịa – Vũng Tàu 125 km | 2,250k | 2,750k | 3,750k | 5000k |
| Bến Cát đi TP Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng Tàu 115 km | 2,070k | 2,530k | 3,450k | 4,600k |
| Bến Cát đi TX Phú Mỹ, Bà Rịa – Vũng Tàu 95 km | 1,795k | 2,194k | 2,992k | 3,990k |
| Bến Cát đi Huyện Châu Đức, Bà Rịa – Vũng Tàu 110 km | 1,980k | 2,420k | 3,300k | 4,400k |
| Bến Cát đi Huyện Long Điền, Bà Rịa – Vũng Tàu 125 km | 2,250k | 2,750k | 3,750k | 5000k |
| Bến Cát đi Huyện Đất Đỏ, Bà Rịa – Vũng Tàu 120 km | 2,160k | 2,640k | 3,600k | 4,800k |
| Bến Cát đi Huyện Xuyên Mộc, Bà Rịa – Vũng Tàu 135 km | 2,430k | 2,970k | 4,050k | 5,400k |
Bến Cát đi Phan Thiết, Mũi Né
| Lộ trình | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe Carnival 1C |
| Bến Cát đi TP Phan Thiết, Mũi Né 200 km | 1,600k | 1,800k | 3,400k |
| Bến Cát đi TP La Gi, Bình Thuận 175 km | 1,487k | 1,750k | 3,150k |
| Bến Cát đi Huyện Bắc Bình, Bình Thuận 265 km | 2,120k | 2,385k | 4,240k |
| Bến Cát đi Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận 225 km | 1,800k | 2,025k | 3,825k |
| Bến Cát đi Huyện Hàm Thuận Nam, Bình Thuận 215 km | 1,720k | 1,935k | 3,655k |
| Bến Cát đi Huyện Hàm Tân, Bình Thuận 160 km | 1,360k | 1,600k | 2,880k |
| Bến Cát đi Huyện Tuy Phong, Bình Thuận 295 km | 2,360k | 2,655k | 4,720k |
| Bến Cát đi Huyện Đức Linh, Bình Thuận 150 km | 1,275k | 1000k | 2,700k |
| Bến Cát đi Huyện Tánh Linh, Bình Thuận 170 km | 1,445k | 1,700k | 3,060k |
Bến Cát đi Đà Lạt, Bảo Lộc
| Lộ trình | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe Carnival 1C |
| Bến Cát đi TP Đà Lạt, Lâm Đồng 310 km | 2,480k | 2,790k | 4,650k |
| Bến Cát đi TP Bảo Lộc, Lâm Đồng 250 km | 2000k | 2,250k | 4000k |
| Bến Cát đi Đạ Huoai, Lâm Đồng 210 km | 1,680k | 1,890k | 3,570k |
| Bến Cát đi Đạ Tẻh, Lâm Đồng 220 km | 1,760k | 1,980k | 3,740k |
| Bến Cát đi Cát Tiên, Lâm Đồng 240 km | 1,920k | 2,160k | 4,080k |
| Bến Cát đi Bảo Lâm, Lâm Đồng 230 km | 1,840k | 2,070k | 3,910k |
| Bến Cát đi Di Linh, Lâm Đồng 270 km | 2,160k | 2,430k | 4,320k |
| Bến Cát đi Lâm Hà, Lâm Đồng 300 km | 2,400k | 2,700k | 4000k |
| Bến Cát đi Đam Rông, Lâm Đồng 330 km | 2,640k | 2,970k | 4,950k |
| Bến Cát đi Lạc Dương, Lâm Đồng 320 km | 2,560k | 2,880k | 4,800k |
| Bến Cát đi Đơn Dương, Lâm Đồng 290 km | 2,320k | 2,610k | 4,640k |
| Bến Cát đi Đức Trọng, Lâm Đồng 280 km | 2,240k | 2,520k | 4,480k |
Bến Cát đi Tây Ninh, Mộc Bài
| Lộ trình | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe Carnival 1C |
| Bến Cát đi TP Tây Ninh, Tây Ninh 90 km | 1,125k | 1,260k | 1,890k |
| Bến Cát đi Gò Dầu, Tây Ninh 70 km | 875k | 980k | 1,750k |
| Bến Cát đi Trảng Bàng, Tây Ninh 65 km | 812k | 910k | 1,625k |
| Bến Cát đi Bến Cầu, cửa khẩu Mộc Bài 85 km | 1,062k | 1,190k | 1,785k |
| Bến Cát đi Hòa Thành, Tây Ninh 95 km | 1,187k | 1,330k | 1,995k |
| Bến Cát đi Châu Thành, Tây Ninh 105 km | 1,155k | 1,260k | 2,100k |
| Bến Cát đi Dương Minh Châu, Tây Ninh 100 km | 1,100k | 1,200k | 2000k |
| Bến Cát đi Tân Châu, Tây Ninh 120 km | 1,320k | 1,440k | 2,400k |
| Bến Cát đi Tân Biên, Tây Ninh 135 km | 1,485k | 1,620k | 2,700k |
| Bến Cát đi Lạc Dương, Lâm Đồng 320 km | 2,560k | 2,880k | 4,800k |
| Bến Cát đi Đơn Dương, Lâm Đồng 290 km | 2,320k | 2,610k | 4,640k |
| Bến Cát đi Đức Trọng, Lâm Đồng 280 km | 2,240k | 2,520k | 4,480k |
Bến Cát đi Mỹ Tho, Tiền Giang
| Lộ trình | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe Carnival 1C |
| Bến Cát đi TP Mỹ Tho, Tiền Giang 110 km | 1,210k | 1,320k | 2,200k |
| Bến Cát đi Cai Lậy, Tiền Giang 100 km | 1,100k | 1,200k | 2000k |
| Bến Cát đi Cái Bè, Tiền Giang 115 km | 1,265k | 1,380k | 2,300k |
| Bến Cát đi Châu Thành, Tiền Giang 105 km | 1,155k | 1,260k | 2,100k |
| Bến Cát đi Gò Công, Tiền Giang 125 km | 1,375k | 1000k | 2000k |
| Bến Cát đi Gò Công Đông, Tiền Giang 135 km | 1,485k | 1,620k | 2,700k |
| Bến Cát đi Gò Công Tây, Tiền Giang 130 km | 1,430k | 1,560k | 2,600k |
| Bến Cát đi Tân Phú Đông, Tiền Giang 145 km | 1,595k | 1,740k | 2,900k |
| Bến Cát đi Tân Phước, Tiền Giang 120 km | 1,320k | 1,440k | 2,400k |
Bến Cát đi Bình Phước
| Lộ trình | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe Carnival 1C |
| Bến Cát đi TP Đồng Xoài, Bình Phước 95 km | 1,187k | 1,330k | 1,995k |
| Bến Cát đi TP Phước Long, Bình Phước 135 km | 1,485k | 1,620k | 2,700k |
| Bến Cát đi TP Chơn Thành, Bình Phước 80 km | 1000k | 1,120k | 1,680k |
| Bến Cát đi Bình Long, Bình Phước 110 km | 1,210k | 1,320k | 2,200k |
| Bến Cát đi Bù Đăng, Bình Phước 145 km | 1,595k | 1,740k | 2,900k |
| Bến Cát đi Bù Đốp, Bình Phước 160 km | 1,440k | 1,600k | 2,880k |
| Bến Cát đi Bù Gia Mập, Bình Phước 150 km | 1,350k | 1000k | 2,700k |
| Bến Cát đi Đồng Phú, Bình Phước 100 km | 1,100k | 1,200k | 2000k |
| Bến Cát đi Hớn Quản, Bình Phước 105 km | 1,155k | 1,260k | 2,100k |
| Bến Cát đi Lộc Ninh, Bình Phước 130 km | 1,430k | 1,560k | 2,600k |
| Bến Cát đi Phú Riềng, Bình Phước 115 km | 1,265k | 1,380k | 2,300k |
Bến Cát đi Nha Trang, Cam Ranh
| Lộ trình | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe Carnival 1C |
| Bến Cát đi TP Nha Trang, Khánh Hòa 410 km | 3,280k | 3,690k | 5,740k |
| Bến Cát đi TP Cam Ranh, Khánh Hòa 370 km | 2,960k | 3,330k | 5,180k |
| Bến Cát đi Ninh Hòa, Khánh Hòa 430 km | 3,440k | 3,870k | 6,020k |
| Bến Cát đi Diên Khánh, Khánh Hòa 400 km | 3,200k | 3,600k | 5,600k |
| Bến Cát đi Vạn Ninh, Khánh Hòa 480 km | 3,840k | 4,320k | 6,720k |
| Bến Cát đi Khánh Sơn, Khánh Hòa 395 km | 3,160k | 3,555k | 5,530k |
| Bến Cát đi Khánh Vĩnh, Khánh Hòa 420 km | 3,360k | 3,780k | 5,880k |
Bến Cát đi Cần Thơ
| Lộ trình | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe Carnival 1C |
| Bến Cát đi TP Cần Thơ 205 km | 1,640k | 1,845k | 3,485k |
| Bến Cát đi Bình Thủy, Cần Thơ 210 km | 1,680k | 1,890k | 3,570k |
| Bến Cát đi Cái Răng, Cần Thơ 215 km | 1,720k | 1,935k | 3,655k |
| Bến Cát đi Ninh Kiều, Cần Thơ 205 km | 1,640k | 1,845k | 3,485k |
| Bến Cát đi Ô Môn, Cần Thơ 220 km | 1,760k | 1,980k | 3,740k |
| Bến Cát đi Phong Điền, Cần Thơ 220 km | 1,760k | 1,980k | 3,740k |
| Bến Cát đi Thốt Nốt, Cần Thơ 225 km | 1,800k | 2,025k | 3,825k |
| Bến Cát đi Vĩnh Thạnh, Cần Thơ 230 km | 1,840k | 2,070k | 3,910k |
2. Các Hãng Taxi Uy Tín Tại Bến Cát
Dưới đây là một số hãng taxi được khách hàng tin dùng tại khu vực Bến Cát:
2.1. Taxi Mai Linh Bình Dương
- Hotline:
- Ưu điểm: Hãng taxi lâu đời, xe chất lượng tốt, phục vụ chuyên nghiệp.
2.2. Taxi Vinasun Bình Dương
- Hotline:
- Ưu điểm: Đội xe lớn, có app đặt xe tiện lợi, phục vụ rộng khắp.
2.3. Taxi Minh Giang
- Hotline:
- Ưu điểm: Dịch vụ giá rẻ, xe sạch sẽ, tài xế thân thiện.
3. Bảng Giá Taxi Bến Cát Tham Khảo
| Loại Xe | Giá Mở Cửa | Giá Km Tiếp Theo | Giá Chờ (Phút) |
|---|---|---|---|
| Taxi 4 chỗ | 10.000đ | 13.000đ/km | 500đ/phút |
| Taxi 7 chỗ | 12.000đ | 15.000đ/km | 600đ/phút |
| Taxi đường dài | Thỏa thuận | Tùy quãng đường | Không áp dụng |
📌 Lưu ý: Giá cước có thể thay đổi theo từng thời điểm.
4. Cách Đặt Taxi Bến Cát Nhanh Nhất
✅ Gọi tổng đài: Liên hệ trực tiếp hotline của hãng để đặt xe nhanh.
✅ Đặt qua ứng dụng: Một số hãng hỗ trợ đặt xe qua app Vinasun, Mai Linh.
✅ Đặt online: Nhiều dịch vụ taxi có trang web hỗ trợ khách đặt xe trước.
5. Taxi Bến Cát – Giải Pháp Di Chuyển An Toàn và Tiện Lợi
Dịch vụ taxi Bến Cát không chỉ giúp khách hàng di chuyển dễ dàng trong khu vực mà còn hỗ trợ đưa đón tận nơi đến các thành phố lớn như TP.HCM, Đồng Nai, Bình Phước. Với đội ngũ tài xế chuyên nghiệp, giá cước hợp lý và chất lượng phục vụ tốt, taxi Bến Cát là lựa chọn đáng tin cậy cho mọi hành trình!
📞 Bạn cần đặt taxi ngay? Hãy liên hệ hotline của các hãng taxi để được phục vụ nhanh chóng! 🚖






