Dịch vụ vận tải cho thuê xe ô tô 4 chỗ 5 chỗ 7 chỗ, Carnival. Xe 16 chỗ 29 chỗ di chuyển 1 chiều 2 chiều từ TP Trà Vinh đi TP Đà Lạt Lâm Đồng như: Bảo Lộc, Lạc Dương, Đơn Dương, Đức Trọng, Lâm Hà, Đam Rông, Di Linh, Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên. – Có 10 huyện: Bảo Lâm, Cát Tiên, Di Linh, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Đam Rông, Đơn Dương, Đức Trọng, Lạc Dương, Lâm Hà.
Liên hệ đặt xe: 0975952510
Các điểm đón tại Trà Vinh
Càng Long, Cầu Kè, Cầu Ngang, Châu Thành, Duyên Hải, Tiểu Cần, Trà Cú.
Các dòng xe 4, 7, 16, 29, 45 chỗ phổ biến
Xe 4 chỗ : Toyota Vios, Kia K3, Mazda CX5, Mazda 2,3
Xe 7 Chỗ : Innova, Fotuner, Kia Caren, XL7, Expander
MPV 7-8 ghế : Sedona, Carnival.
Xe 16 chỗ gồm: Ford Transit, Hyundai Solati, Toyota Hiace, Mercedes-Benz Sprinter, Nissan NV350
Xe 29 chỗ gồm: Thaco Town, Hyundai County, Isuzu Samco, Fuso Rosa, Tracomeco Global
Xe 45 chỗ gồm: Thaco Universe, Hyundai Universe, Daewoo FX, Samco Felix, King Long XMQ
Giá xe 4,7,carnival 1 chiều từ TP Trà Vinh đi Đà Lạt
| Lộ trình | Số (km) | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe Carnival |
| Trà Vinh đi Lâm Đồng | 386 | 3,821,400 | 4,246,000 | 5,404,000 |
| Trà Vinh đi Đà Lạt | 439 | 4,346,100 | 4,829,000 | 6,146,000 |
| Trà Vinh đi Bảo Lộc | 314 | 3,108,600 | 3,454,000 | 4,710,000 |
| Trà Vinh đi Lạc Dương | 467 | 4,623,300 | 5,137,000 | 6,538,000 |
| Trà Vinh đi Đơn Dương | 432 | 4,276,800 | 4,752,000 | 6,048,000 |
| Trà Vinh đi Lâm Hà | 423 | 4,187,700 | 4,653,000 | 5,922,000 |
| Trà Vinh đi Đam Rông | 475 | 4,702,500 | 5,225,000 | 6,650,000 |
| Trà Vinh đi Di Linh | 375 | 3,712,500 | 4,125,000 | 5,250,000 |
| Trà Vinh đi Đạ Huoai | 284 | 3,067,200 | 3,408,000 | 4,544,000 |
| Trà Vinh đi Đạ Tẻh | 295 | 3,186,000 | 3,540,000 | 4,720,000 |
| Trà Vinh đi Cát Tiên | 311 | 3,078,900 | 3,421,000 | 4,665,000 |
Giá xe 16,29,Limousin 1 chiều từ TP Trà Vinh đi TP Lâm Đồng
| Lộ trình | Số (km) | Xe Limousin 9 chỗ | Xe 16 chỗ | Xe 29 chỗ |
| Trà Vinh đi Lâm Đồng | 386 | 5,944,400 | 4,863,600 | 7,025,200 |
| Trà Vinh đi Đà Lạt | 439 | 6,760,600 | 5,531,400 | 7,989,800 |
| Trà Vinh đi Bảo Lộc | 314 | 5,181,000 | 4,239,000 | 6,123,000 |
| Trà Vinh đi Lạc Dương | 467 | 7,191,800 | 5,884,200 | 8,499,400 |
| Trà Vinh đi Đơn Dương | 432 | 6,652,800 | 5,443,200 | 7,862,400 |
| Trà Vinh đi Lâm Hà | 423 | 6,006,000 | 5,329,800 | 7,698,600 |
| Trà Vinh đi Đam Rông | 475 | 6,514,200 | 5,985,000 | 8,645,000 |
| Trà Vinh đi Di Linh | 375 | 7,315,000 | 4,725,000 | 6,825,000 |
| Trà Vinh đi Đạ Huoai | 284 | 5,775,000 | 4,089,600 | 5,907,200 |
| Trà Vinh đi Đạ Tẻh | 295 | 5,560,500 | 4,248,000 | 6,136,000 |
| Trà Vinh đi Cát Tiên | 311 | 4,998,400 | 4,198,500 | 6,064,500 |
Bảng giá xe 4,7,carnival 2 chiều từ TP Trà Vinh đi Lâm Đồng
| Lộ trình | Số (km) | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ | Xe Carnival |
| Trà Vinh đi Lâm Đồng | 386 | 5,349,960 | 5,944,400 | 7,565,600 |
| Trà Vinh đi Đà Lạt | 439 | 6,084,540 | 6,760,600 | 8,604,400 |
| Trà Vinh đi Bảo Lộc | 314 | 4,352,040 | 4,835,600 | 6,594,000 |
| Trà Vinh đi Lạc Dương | 467 | 6,472,620 | 7,191,800 | 9,153,200 |
| Trà Vinh đi Đơn Dương | 432 | 5,987,520 | 6,652,800 | 8,467,200 |
| Trà Vinh đi Lâm Hà | 423 | 5,862,780 | 6,514,200 | 8,290,800 |
| Trà Vinh đi Đam Rông | 475 | 6,583,500 | 7,315,000 | 9,310,000 |
| Trà Vinh đi Di Linh | 375 | 5,197,500 | 5,775,000 | 7,350,000 |
| Trà Vinh đi Đạ Huoai | 284 | 4,294,080 | 4,771,200 | 6,361,600 |
| Trà Vinh đi Đạ Tẻh | 295 | 4,460,400 | 4,956,000 | 6,608,000 |
| Trà Vinh đi Cát Tiên | 311 | 4,310,460 | 4,789,400 | 6,531,000 |
Giá xe 16,29,Limousin 2 chiều từ TP Trà Vinh đi TP Đà Lạt
| Lộ trình | Số (km) | Xe Limousin 9 chỗ | Xe 16 chỗ | Xe 29 chỗ |
| Trà Vinh đi Lâm Đồng | 386 | 8,322,160 | 6,809,040 | 9,835,280 |
| Trà Vinh đi Đà Lạt | 439 | 9,464,840 | 7,743,960 | 11,185,720 |
| Trà Vinh đi Bảo Lộc | 314 | 7,253,400 | 5,934,600 | 8,572,200 |
| Trà Vinh đi Lạc Dương | 467 | 10,068,520 | 8,237,880 | 11,899,160 |
| Trà Vinh đi Đơn Dương | 432 | 9,313,920 | 7,620,480 | 11,007,360 |
| Trà Vinh đi Lâm Hà | 423 | 8,408,400 | 7,461,720 | 10,778,040 |
| Trà Vinh đi Đam Rông | 475 | 9,119,880 | 8,379,000 | 12,103,000 |
| Trà Vinh đi Di Linh | 375 | 10,241,000 | 6,615,000 | 9,555,000 |
| Trà Vinh đi Đạ Huoai | 284 | 8,085,000 | 5,725,440 | 8,270,080 |
| Trà Vinh đi Đạ Tẻh | 295 | 7,784,700 | 5,947,200 | 8,590,400 |
| Trà Vinh đi Cát Tiên | 311 | 6,997,760 | 5,877,900 | 8,490,300 |
Hình ảnh và nội thất xe tại Trà Vinh
Xe 16 chỗ Ford
Xe 16 chỗ Solati
Xe 29 chỗ
Xe 45 chỗ
Thủ tục thuê xe
- Đăng ký thông tin, lộ trình đi, ngày giờ, loại xe mong muốn.
- Báo giá theo lộ trình và phụ phí nếu phát sinh thêm thời gian, khoảng cách đi ngoài lộ trình.
- Chốt thông tin lộ trình đi, ngày giờ, giá thuê xe.
- Đặt cọc 30% giá thuê xe.
- Thanh toán 70% còn lại khi toàn tất lộ trình đi.

























