Giá cước taxi Vĩnh Hy theo đồng hồ :
Xe 4 chỗ : 15,000 VND/km.
Xe 7 chỗ : 17,000 VND/km
Bảng giá taxi Vĩnh Hy
| Loại xe | Giá thuê/10h/100km | Ngoài 100km | Ngoài 10h |
| 4 chỗ | 1,400,000 VND | 8,000 VND/km | 80,000 VND/h |
| 7 chỗ | 1,700,000 VND | 9,000 VND/km | 100,000 VND/h |
| Carnival, Sedona | 2,400,000 VND | 10,000 VND/km | 100,000 VND/h |
| 16 chỗ | 2,400,000 VND | 10,000 VND/km | 100,000 VND/h |
| Limousin 9 chỗ | 3,200,000 VND | 10,000 VND/km | 150,000 VND/h |
Bảng giá thuê xe tự lái tại Vĩnh Hy
Thế chân 30 triệu hoặc 1 xe máy chính chủ ( trị giá trên 30 triệu ).
Hình chụp bằng lái xe của người thuê.
Ký hợp đồng thuê và giao nhận xe.
Khi trả xe khách hàng thanh toán đủ tiền thuê, chi phí phát sinh nếu có và nhận lại tiền thế chân hoặc xe máy đã thế chân.
Giá thuê Carnival tự lái Vĩnh Hy
Phiên bản Premium và Signature : 2 triệu/ngày/24h/300 km
Phiên bản Luxury : 1tr8/ngày/24h/300km.
Ngoài 24h phụ phí 100,000 VND/giờ.
Trả xe trễ hơn 24h00 phụ phí 1/2 tiền thuê 1 ngày ( 1 triệu đồng ).
Chi phí vượt km ( ngoài 300km/ngày ) : 5,000 VND/km.
Liên hệ : 0975.952.510
Bảng giá xe Carnival, Sedona tại Vĩnh Hy – Ninh Thuận
| Lộ trình | số ( km ) | Xe Carnival | |
| Vĩnh Hy đi TP Hồ Chí Minh | 352 | 4,928,000 | |
| Vĩnh Hy đi Biên Hoà (Đồng Nai) | 338 | 5,070,000 | |
| Vĩnh Hy đi Xuân Lộc (Đồng Nai) | 270 | 4,320,000 | |
| Vĩnh Hy đi Phan Thiết (Bình Thuận) | 186 | 3,348,000 | |
| Vĩnh Hy đi Mũi Né (Bình Thuận) | 160 | 2,880,000 | |
| Vĩnh Hy đi Phan Rí (Bình Thuận) | 112 | 2,240,000 | |
| Vĩnh Hy đi Phan Rang-Tháp Chàm (Ninh Thuận) | 37 | 1,110,000 | |
| Vĩnh Hy đi La Gi (Bình Thuận) | 242 | 4,114,000 | |
| Vĩnh Hy đi Cam Ranh (Khánh Hòa) | 51 | 1,275,000 | |
| Vĩnh Hy đi Nha Trang (Khánh Hòa) | 98 | 2,058,000 | |
| Vĩnh Hy đi Ninh Hòa (Khánh Hòa) | 126 | 2,520,000 | |
| Vĩnh Hy đi Tuy Hòa (Phú Yên) | 209 | 3,553,000 | |
| Vĩnh Hy đi Quy Nhơn (Bình Định) | 303 | 4,545,000 | |
| Vĩnh Hy đi Quảng Ngãi (Quảng Ngãi) | 477 | 6,678,000 | |
| Vĩnh Hy đi Tam Kỳ (Quảng Nam) | 550 | 7,700,000 | |
| Vĩnh Hy đi Hội An (Quảng Nam) | 600 | 8,400,000 | |
| Vĩnh Hy đi Đà Nẵng (Đà Nẵng) | 622 | 8,708,000 | |
| Vĩnh Hy đi Huế (Thừa Thiên Huế) | 706 | 9,884,000 | |
| Vĩnh Hy đi Tân An (Long An) | 391 | 5,474,000 | |
| Vĩnh Hy đi Mỹ Tho (Tiền Giang) | 410 | 5,740,000 | |
| Vĩnh Hy đi Cái Bè (Tiền Giang) | 450 | 6,300,000 | |
| Vĩnh Hy đi Vĩnh Long (Vĩnh Long) | 467 | 6,538,000 | |
| Vĩnh Hy đi Cần Thơ (Cần Thơ) | 496 | 6,944,000 | |
| Vĩnh Hy đi Sóc Trăng (Sóc Trăng) | 548 | 7,672,000 | |
| Vĩnh Hy đi Bạc Liêu (Bạc Liêu) | 593 | 8,302,000 | |
| Vĩnh Hy đi Cà Mau (Cà Mau) | 636 | 8,904,000 |
Bảng giá xe 4 chỗ Vĩnh Hy
| Lộ trình | số ( km ) | Xe 4 chỗ | |
| Vĩnh Hy đi TP Hồ Chí Minh | 352 | 3,484,800 | |
| Vĩnh Hy đi Biên Hoà (Đồng Nai) | 338 | 3,346,200 | |
| Vĩnh Hy đi Xuân Lộc (Đồng Nai) | 270 | 2,916,000 | |
| Vĩnh Hy đi Phan Thiết (Bình Thuận) | 186 | 2,343,600 | |
| Vĩnh Hy đi Mũi Né (Bình Thuận) | 160 | 2,016,000 | |
| Vĩnh Hy đi Phan Rí (Bình Thuận) | 112 | 1,512,000 | |
| Vĩnh Hy đi Phan Rang-Tháp Chàm (Ninh Thuận) | 37 | 566,100 | |
| Vĩnh Hy đi La Gi (Bình Thuận) | 242 | 2,831,400 | |
| Vĩnh Hy đi Cam Ranh (Khánh Hòa) | 51 | 734,400 | |
| Vĩnh Hy đi Nha Trang (Khánh Hòa) | 98 | 1,411,200 | |
| Vĩnh Hy đi Ninh Hòa (Khánh Hòa) | 126 | 1,701,000 | |
| Vĩnh Hy đi Tuy Hòa (Phú Yên) | 209 | 2,445,300 | |
| Vĩnh Hy đi Quy Nhơn (Bình Định) | 303 | 2,999,700 | |
| Vĩnh Hy đi Quảng Ngãi (Quảng Ngãi) | 477 | 4,722,300 | |
| Vĩnh Hy đi Tam Kỳ (Quảng Nam) | 550 | 5,445,000 | |
| Vĩnh Hy đi Hội An (Quảng Nam) | 600 | 5,940,000 | |
| Vĩnh Hy đi Đà Nẵng (Đà Nẵng) | 622 | 6,157,800 | |
| Vĩnh Hy đi Huế (Thừa Thiên Huế) | 706 | 6,989,400 | |
| Vĩnh Hy đi Tân An (Long An) | 391 | 3,870,900 | |
| Vĩnh Hy đi Mỹ Tho (Tiền Giang) | 410 | 4,059,000 | |
| Vĩnh Hy đi Cái Bè (Tiền Giang) | 450 | 4,455,000 | |
| Vĩnh Hy đi Vĩnh Long (Vĩnh Long) | 467 | 4,623,300 | |
| Vĩnh Hy đi Cần Thơ (Cần Thơ) | 496 | 4,910,400 | |
| Vĩnh Hy đi Sóc Trăng (Sóc Trăng) | 548 | 5,425,200 | |
| Vĩnh Hy đi Bạc Liêu (Bạc Liêu) | 593 | 5,870,700 | |
| Vĩnh Hy đi Cà Mau (Cà Mau) | 636 | 6,296,400 |
Bảng giá xe 7 chỗ tại Vĩnh Hy
| Lộ trình | số ( km ) | Xe 7 chỗ | |
| Vĩnh Hy đi TP Hồ Chí Minh | 352 | 3,872,000 | |
| Vĩnh Hy đi Biên Hoà (Đồng Nai) | 338 | 3,718,000 | |
| Vĩnh Hy đi Xuân Lộc (Đồng Nai) | 270 | 3,240,000 | |
| Vĩnh Hy đi Phan Thiết (Bình Thuận) | 186 | 2,604,000 | |
| Vĩnh Hy đi Mũi Né (Bình Thuận) | 160 | 2,240,000 | |
| Vĩnh Hy đi Phan Rí (Bình Thuận) | 112 | 1,680,000 | |
| Vĩnh Hy đi Phan Rang-Tháp Chàm (Ninh Thuận) | 37 | 629,000 | |
| Vĩnh Hy đi La Gi (Bình Thuận) | 242 | 3,146,000 | |
| Vĩnh Hy đi Cam Ranh (Khánh Hòa) | 51 | 816,000 | |
| Vĩnh Hy đi Nha Trang (Khánh Hòa) | 98 | 1,568,000 | |
| Vĩnh Hy đi Ninh Hòa (Khánh Hòa) | 126 | 1,890,000 | |
| Vĩnh Hy đi Tuy Hòa (Phú Yên) | 209 | 2,717,000 | |
| Vĩnh Hy đi Quy Nhơn (Bình Định) | 303 | 3,333,000 | |
| Vĩnh Hy đi Quảng Ngãi (Quảng Ngãi) | 477 | 5,247,000 | |
| Vĩnh Hy đi Tam Kỳ (Quảng Nam) | 550 | 6,050,000 | |
| Vĩnh Hy đi Hội An (Quảng Nam) | 600 | 6,600,000 | |
| Vĩnh Hy đi Đà Nẵng (Đà Nẵng) | 622 | 6,842,000 | |
| Vĩnh Hy đi Huế (Thừa Thiên Huế) | 706 | 7,766,000 | |
| Vĩnh Hy đi Tân An (Long An) | 391 | 4,301,000 | |
| Vĩnh Hy đi Mỹ Tho (Tiền Giang) | 410 | 4,510,000 | |
| Vĩnh Hy đi Cái Bè (Tiền Giang) | 450 | 4,950,000 | |
| Vĩnh Hy đi Vĩnh Long (Vĩnh Long) | 467 | 5,137,000 | |
| Vĩnh Hy đi Cần Thơ (Cần Thơ) | 496 | 5,456,000 | |
| Vĩnh Hy đi Sóc Trăng (Sóc Trăng) | 548 | 6,028,000 | |
| Vĩnh Hy đi Bạc Liêu (Bạc Liêu) | 593 | 6,523,000 | |
| Vĩnh Hy đi Cà Mau (Cà Mau) | 636 | 6,996,000 |
Bảng giá xe 16 chỗ Vĩnh Hy
| Lộ trình | số ( km ) | 16 chỗ | |
| Vĩnh Hy đi TP Hồ Chí Minh | 352 | 4,928,000 | |
| Vĩnh Hy đi Biên Hoà (Đồng Nai) | 338 | 5,070,000 | |
| Vĩnh Hy đi Xuân Lộc (Đồng Nai) | 270 | 4,320,000 | |
| Vĩnh Hy đi Phan Thiết (Bình Thuận) | 186 | 3,348,000 | |
| Vĩnh Hy đi Mũi Né (Bình Thuận) | 160 | 2,880,000 | |
| Vĩnh Hy đi Phan Rí (Bình Thuận) | 112 | 2,240,000 | |
| Vĩnh Hy đi Phan Rang-Tháp Chàm (Ninh Thuận) | 37 | 1,110,000 | |
| Vĩnh Hy đi La Gi (Bình Thuận) | 242 | 4,114,000 | |
| Vĩnh Hy đi Cam Ranh (Khánh Hòa) | 51 | 1,275,000 | |
| Vĩnh Hy đi Nha Trang (Khánh Hòa) | 98 | 2,058,000 | |
| Vĩnh Hy đi Ninh Hòa (Khánh Hòa) | 126 | 2,520,000 | |
| Vĩnh Hy đi Tuy Hòa (Phú Yên) | 209 | 3,553,000 | |
| Vĩnh Hy đi Quy Nhơn (Bình Định) | 303 | 4,545,000 | |
| Vĩnh Hy đi Quảng Ngãi (Quảng Ngãi) | 477 | 6,678,000 | |
| Vĩnh Hy đi Tam Kỳ (Quảng Nam) | 550 | 7,700,000 | |
| Vĩnh Hy đi Hội An (Quảng Nam) | 600 | 8,400,000 | |
| Vĩnh Hy đi Đà Nẵng (Đà Nẵng) | 622 | 8,708,000 | |
| Vĩnh Hy đi Huế (Thừa Thiên Huế) | 706 | 9,884,000 | |
| Vĩnh Hy đi Tân An (Long An) | 391 | 5,474,000 | |
| Vĩnh Hy đi Mỹ Tho (Tiền Giang) | 410 | 5,740,000 | |
| Vĩnh Hy đi Cái Bè (Tiền Giang) | 450 | 6,300,000 | |
| Vĩnh Hy đi Vĩnh Long (Vĩnh Long) | 467 | 6,538,000 | |
| Vĩnh Hy đi Cần Thơ (Cần Thơ) | 496 | 6,944,000 | |
| Vĩnh Hy đi Sóc Trăng (Sóc Trăng) | 548 | 7,672,000 | |
| Vĩnh Hy đi Bạc Liêu (Bạc Liêu) | 593 | 8,302,000 | |
| Vĩnh Hy đi Cà Mau (Cà Mau) | 636 | 8,904,000 |
Bảng giá thuê xe đám cưới tại Vĩnh Hy
| Loại xe | Dòng xe phổ biến | Giá thuê trong 4 tiếng (VNĐ) | Giá thuê 8 tiếng (VNĐ) | Giá thuê theo ngày (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Xe 4 chỗ | Toyota Camry, Mazda 6 | 1,300,000 – 1,600,000 | 1,900,000 – 2,600,000 | 2,600,000 – 3,100,000 |
| Mercedes C-Class, BMW 3 Series | 1,900,000 – 2,600,000 | 3,100,000 – 4,100,000 | 4,600,000 – 6,100,000 | |
| Xe 7 chỗ | Toyota Fortuner, Kia Sorento | 1,600,000 – 2,100,000 | 2,600,000 – 3,600,000 | 3,600,000 – 4,600,000 |
| Ford Everest, Hyundai Santa Fe | 2,100,000 – 2,900,000 | 3,600,000 – 4,600,000 | 5,100,000 – 6,600,000 |
Lưu ý về giá cả:
- Phạm vi di chuyển: Giá thuê có thể bao gồm hoặc không bao gồm phí di chuyển xa, vì vậy hãy hỏi kỹ về phạm vi dịch vụ.
- Trang trí xe: Giá trên chưa bao gồm chi phí trang trí xe hoa, thường dao động từ 500,000 đến 1,000,000 VNĐ tùy kiểu trang trí.
- Thời gian chờ: Nếu có phát sinh thời gian chờ ngoài giờ, có thể sẽ có thêm phí phụ trội.
Lời khuyên khi thuê xe đám cưới:
- Đặt xe sớm: Vào mùa cưới (thường là từ tháng 8 đến tháng 3 âm lịch), nhu cầu thuê xe cao, nên đặt xe trước ít nhất 1-2 tuần.
- Xác nhận hợp đồng: Đảm bảo hợp đồng ghi rõ các điều khoản về giá cả, thời gian sử dụng và các phụ phí để tránh phát sinh không mong muốn.












